Thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander
SUV/Crossover cỡ C · Crossover · Lắp ráp · Xăng · 7 chỗ · 1 phiên bản
Bấm vào từng mục để mở hoặc thu gọn. Giá trị tốt hơn được tô xanh.
Động cơ & vận hành
| Thông số | 2.0 CVT Premium |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0L MIVEC |
Kích thước & trọng lượng
| Thông số | 2.0 CVT Premium |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 chỗ |
Nội thất & tiện nghi
| Thông số | 2.0 CVT Premium |
|---|---|
| Màn hình trung tâm | Cảm ứng 8 inch |
An toàn
| Thông số | 2.0 CVT Premium |
|---|---|
| Số túi khí | 7 túi |
Nguồn thông số: www.mitsubishi-motors.com.vn. Cập nhật: 10/2026. Thông số có thể thay đổi theo lô xe, vui lòng xác nhận lại với đại lý.
Bảng giá lăn bánh Mitsubishi Outlander tháng 10/2026
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Tỉnh khác (10%) |
|---|---|---|---|---|
| 2.0 CVT Premium | Đang cập nhật Không có trong bảng giá chính hãng tháng 10/2026 - cần xác nhận còn bán | — | — | — |
Tính chi tiết theo tỉnh/thành
Chọn xe và nơi đăng ký để xem giá lăn bánh chi tiết.


