
Động cơ và vận hành

Isuzu mu-X sử dụng động cơ diesel common rail RZ4E-TC dung tích 1.9L, công suất công bố 150 mã lực tại 3.600 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 350Nm trong dải 1.800-2.600 vòng/phút. Xe có cả tùy chọn số sàn 6 cấp (bản B7 tiêu chuẩn) và số tự động 6 cấp cho các bản còn lại, mức tiêu hao nhiên liệu dao động 7,72-8,79 lít/100km tùy phiên bản và cỡ mâm sử dụng. Bình nhiên liệu dung tích lớn 80 lít là lợi thế cho những ai thường xuyên di chuyển đường dài.
Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Isuzu mu-X sở hữu một danh sách an toàn dài và đầy đủ gồm túi khí, ABS, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, hỗ trợ xuống dốc HDC cùng hệ thống phanh thông minh BOS. Ở các phiên bản cao cấp Prestige và Premium, xe còn được trang bị thêm cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, cảnh báo tiền va chạm và phanh tự động khẩn cấp AEB.
Tổng quan ngoại thất

Diện mạo mu-X thế hệ mới trông thanh thoát và hiện đại hơn hẳn phiên bản tiền nhiệm, với cụm đèn pha thiết kế hếch sang hai bên tạo cảm giác dữ dằn cho đầu xe. Toàn bộ dải sản phẩm được trang bị đèn pha LED cùng đèn chạy ban ngày, riêng 2 phiên bản cao cấp nhất có thêm tính năng tự động bật/tắt đèn. Mâm xe có 2 tùy chọn 17 hoặc 18 inch hợp kim nhôm, khoảng sáng gầm xe lên tới 235mm – thuộc nhóm cao nhất phân khúc SUV 7 chỗ.
Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất mu-X gây ấn tượng với thiết kế bảng điều khiển năng động hơn, phần lớn bề mặt tiếp xúc được bọc da chất lượng cao. Màn hình giải trí cảm ứng 9 inch hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, âm thanh 8 loa mang đến trải nghiệm nghe nhạc tốt. Hàng ghế thứ ba có không gian thoải mái cho người cao tới 1m65, còn hành khách hàng ghế 2 được trang bị 2 cổng USB cùng cửa gió điều hòa riêng.
Đánh giá chung
![]()
Isuzu mu-X là lựa chọn đáng cân nhắc cho những ai tìm kiếm một chiếc SUV 7 chỗ đa dụng, khả năng off-road tốt cùng động cơ diesel bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu đường dài. Nhược điểm nhỏ là chất liệu nhựa đen bóng dễ bám bụi và ánh sáng chói, đồng thời động cơ diesel có phần ồn hơn một số đối thủ dùng máy xăng cùng phân khúc.
Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Isuzu mu-X
SUV cỡ D · SUV · Nhập khẩu Thái Lan · Dầu · 7 chỗ
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Tỉnh khác (10%) |
|---|---|---|---|---|
| Premium 1.9 4x4 AT | 1.302.000.000 đ Giá công bố trên isuzu-vietnam.com (đã gồm VAT) | 1.474.934.000 đ | 1.448.894.000 đ | 1.435.034.000 đ |
| Prestige 1.9 4x2 AT | 1.209.000.000 đ Giá công bố trên isuzu-vietnam.com (đã gồm VAT); website ghi 1.208.999.992 đồng | 1.370.774.000 đ | 1.346.594.000 đ | 1.332.734.000 đ |
| Sport 1.9 4x4 AT | 1.204.000.000 đ Giá công bố trên isuzu-vietnam.com (đã gồm VAT) | 1.365.174.000 đ | 1.341.094.000 đ | 1.327.234.000 đ |
| B7 Plus 1.9 4x2 AT | 1.019.000.000 đ Giá công bố trên isuzu-vietnam.com (đã gồm VAT) | 1.157.974.000 đ | 1.137.594.000 đ | 1.123.734.000 đ |
Động cơ & vận hành
| Thông số | Premium 1.9 4x4 AT | Prestige 1.9 4x2 AT | Sport 1.9 4x4 AT | B7 Plus 1.9 4x2 AT |
|---|---|---|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.9L I4 Diesel tăng áp VGS, RZ4E-TC | 1.9L I4 Diesel tăng áp VGS, RZ4E-TC | 1.9L I4 Diesel tăng áp VGS, RZ4E-TC | 1.9L I4 Diesel tăng áp VGS, RZ4E-TC |
| Dung tích | 1.898 cc | 1.898 cc | 1.898 cc | 1.898 cc |
| Công suất tối đa | 150 mã lực | 150 mã lực | 150 mã lực | 150 mã lực |
| Vòng tua công suất | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 |
| Mô-men xoắn cực đại | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm |
| Vòng tua mô-men xoắn | 1.800-2.600 | 1.800-2.600 | 1.800-2.600 | 1.800-2.600 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp |
| Hệ dẫn động | 4WD | RWD | 4WD | RWD |
| Nhiên liệu | Dầu | Dầu | Dầu | Dầu |
| Tiêu hao nhiên liệu kết hợp | — | 6,0 L/100 km | 6,2 L/100 km | — |
Kích thước & trọng lượng
| Thông số | Premium 1.9 4x4 AT | Prestige 1.9 4x2 AT | Sport 1.9 4x4 AT | B7 Plus 1.9 4x2 AT |
|---|---|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |
| Chiều dài | 4.860 mm | 4.860 mm | 4.860 mm | 4.860 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm | 1.870 mm | 1.870 mm | 1.870 mm |
| Chiều cao | 1.875 mm | 1.875 mm | 1.875 mm | 1.875 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.855 mm | 2.855 mm | 2.855 mm | 2.855 mm |
| Khoảng sáng gầm | 235 mm | 235 mm | 235 mm | 235 mm |
| Bán kính quay vòng | 5,7 m | 5,7 m | 5,7 m | 5,7 m |
| Dung tích bình nhiên liệu | 80 lít | 80 lít | 80 lít | 80 lít |
Khung gầm
| Thông số | Premium 1.9 4x4 AT | Prestige 1.9 4x2 AT | Sport 1.9 4x4 AT | B7 Plus 1.9 4x2 AT |
|---|---|---|---|---|
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện | — | — |
| La-zăng, lốp | — | — | 18 inch | — |
Ngoại thất
| Thông số | Premium 1.9 4x4 AT | Prestige 1.9 4x2 AT | Sport 1.9 4x4 AT | B7 Plus 1.9 4x2 AT |
|---|---|---|---|---|
| Đèn pha | Bi-LED, tự động cân bằng | — | Bi-LED | — |
| Đèn chạy ban ngày | LED | — | — | — |
Nội thất & tiện nghi
| Thông số | Premium 1.9 4x4 AT | Prestige 1.9 4x2 AT | Sport 1.9 4x4 AT | B7 Plus 1.9 4x2 AT |
|---|---|---|---|---|
| Chất liệu ghế | — | — | Da nâu Truffle | Da nâu Truffle |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | — | — |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | — |
| Màn hình trung tâm | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 7 inch |
| Kết nối điện thoại | Apple CarPlay/Android Auto không dây | Apple CarPlay/Android Auto | Apple CarPlay/Android Auto không dây | Apple CarPlay/Android Auto không dây |
Hỗ trợ lái
| Thông số | Premium 1.9 4x4 AT | Prestige 1.9 4x2 AT | Sport 1.9 4x4 AT | B7 Plus 1.9 4x2 AT |
|---|---|---|---|---|
| Kiểm soát hành trình | Thích ứng ACC Stop&Go | Thích ứng ACC | — | — |
| Camera | — | — | — | Lùi |
An toàn
| Thông số | Premium 1.9 4x4 AT | Prestige 1.9 4x2 AT | Sport 1.9 4x4 AT | B7 Plus 1.9 4x2 AT |
|---|---|---|---|---|
| Số túi khí | 7 túi | 7 túi | 6 túi | 2 túi |
| ABS / EBD / BA | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có (HSA, HDC) | Có (HSA, HDC) | Có (HSA, HDC) | Có (HSA, HDC) |
| Phanh khẩn cấp tự động | Có | Có | — | — |
| Hỗ trợ giữ làn | Có (LDW, LSS) | Có | — | — |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có | — | — |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có (cảnh báo + phanh) | — | — | — |
Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: isuzu-vietnam.com, isuzu-vietnam.com, isuzu-vietnam.com, isuzu-vietnam.com. Cập nhật: 10/2026.


