Đánh giá Isuzu mu-X 2026: SUV 7 chỗ bền bỉ, off-road tốt

Isuzu mu-X

Động cơ và vận hành

Isuzu mu-X - Động cơ và vận hành

Isuzu mu-X sử dụng động cơ diesel common rail RZ4E-TC dung tích 1.9L, công suất công bố 150 mã lực tại 3.600 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 350Nm trong dải 1.800-2.600 vòng/phút. Xe có cả tùy chọn số sàn 6 cấp (bản B7 tiêu chuẩn) và số tự động 6 cấp cho các bản còn lại, mức tiêu hao nhiên liệu dao động 7,72-8,79 lít/100km tùy phiên bản và cỡ mâm sử dụng. Bình nhiên liệu dung tích lớn 80 lít là lợi thế cho những ai thường xuyên di chuyển đường dài.

Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Isuzu mu-X - Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Isuzu mu-X sở hữu một danh sách an toàn dài và đầy đủ gồm túi khí, ABS, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, hỗ trợ xuống dốc HDC cùng hệ thống phanh thông minh BOS. Ở các phiên bản cao cấp Prestige và Premium, xe còn được trang bị thêm cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, cảnh báo tiền va chạm và phanh tự động khẩn cấp AEB.

Tổng quan ngoại thất

Isuzu mu-X - Tổng quan ngoại thất

Diện mạo mu-X thế hệ mới trông thanh thoát và hiện đại hơn hẳn phiên bản tiền nhiệm, với cụm đèn pha thiết kế hếch sang hai bên tạo cảm giác dữ dằn cho đầu xe. Toàn bộ dải sản phẩm được trang bị đèn pha LED cùng đèn chạy ban ngày, riêng 2 phiên bản cao cấp nhất có thêm tính năng tự động bật/tắt đèn. Mâm xe có 2 tùy chọn 17 hoặc 18 inch hợp kim nhôm, khoảng sáng gầm xe lên tới 235mm – thuộc nhóm cao nhất phân khúc SUV 7 chỗ.

Nội thất và tiện ích nổi bật

Isuzu mu-X - Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất mu-X gây ấn tượng với thiết kế bảng điều khiển năng động hơn, phần lớn bề mặt tiếp xúc được bọc da chất lượng cao. Màn hình giải trí cảm ứng 9 inch hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, âm thanh 8 loa mang đến trải nghiệm nghe nhạc tốt. Hàng ghế thứ ba có không gian thoải mái cho người cao tới 1m65, còn hành khách hàng ghế 2 được trang bị 2 cổng USB cùng cửa gió điều hòa riêng.

Đánh giá chung

Isuzu mu-X - Đánh giá chung

Isuzu mu-X là lựa chọn đáng cân nhắc cho những ai tìm kiếm một chiếc SUV 7 chỗ đa dụng, khả năng off-road tốt cùng động cơ diesel bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu đường dài. Nhược điểm nhỏ là chất liệu nhựa đen bóng dễ bám bụi và ánh sáng chói, đồng thời động cơ diesel có phần ồn hơn một số đối thủ dùng máy xăng cùng phân khúc.

Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Isuzu mu-X

SUV cỡ D · SUV · Nhập khẩu Thái Lan · Dầu · 7 chỗ

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMLăn bánh Tỉnh khác (10%)
Premium 1.9 4x4 AT1.302.000.000 đ
Giá công bố trên isuzu-vietnam.com (đã gồm VAT)
1.474.934.000 đ1.448.894.000 đ1.435.034.000 đ
Prestige 1.9 4x2 AT1.209.000.000 đ
Giá công bố trên isuzu-vietnam.com (đã gồm VAT); website ghi 1.208.999.992 đồng
1.370.774.000 đ1.346.594.000 đ1.332.734.000 đ
Sport 1.9 4x4 AT1.204.000.000 đ
Giá công bố trên isuzu-vietnam.com (đã gồm VAT)
1.365.174.000 đ1.341.094.000 đ1.327.234.000 đ
B7 Plus 1.9 4x2 AT1.019.000.000 đ
Giá công bố trên isuzu-vietnam.com (đã gồm VAT)
1.157.974.000 đ1.137.594.000 đ1.123.734.000 đ
Động cơ & vận hành
Thông sốPremium 1.9 4x4 ATPrestige 1.9 4x2 ATSport 1.9 4x4 ATB7 Plus 1.9 4x2 AT
Kiểu động cơ1.9L I4 Diesel tăng áp VGS, RZ4E-TC1.9L I4 Diesel tăng áp VGS, RZ4E-TC1.9L I4 Diesel tăng áp VGS, RZ4E-TC1.9L I4 Diesel tăng áp VGS, RZ4E-TC
Dung tích1.898 cc1.898 cc1.898 cc1.898 cc
Công suất tối đa150 mã lực150 mã lực150 mã lực150 mã lực
Vòng tua công suất3.6003.6003.6003.600
Mô-men xoắn cực đại350 Nm350 Nm350 Nm350 Nm
Vòng tua mô-men xoắn1.800-2.6001.800-2.6001.800-2.6001.800-2.600
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Hệ dẫn động4WDRWD4WDRWD
Nhiên liệuDầuDầuDầuDầu
Tiêu hao nhiên liệu kết hợp—6,0 L/100 km6,2 L/100 km—
Kích thước & trọng lượng
Thông sốPremium 1.9 4x4 ATPrestige 1.9 4x2 ATSport 1.9 4x4 ATB7 Plus 1.9 4x2 AT
Số chỗ ngồi7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Chiều dài4.860 mm4.860 mm4.860 mm4.860 mm
Chiều rộng1.870 mm1.870 mm1.870 mm1.870 mm
Chiều cao1.875 mm1.875 mm1.875 mm1.875 mm
Chiều dài cơ sở2.855 mm2.855 mm2.855 mm2.855 mm
Khoảng sáng gầm235 mm235 mm235 mm235 mm
Bán kính quay vòng5,7 m5,7 m5,7 m5,7 m
Dung tích bình nhiên liệu80 lít80 lít80 lít80 lít
Khung gầm
Thông sốPremium 1.9 4x4 ATPrestige 1.9 4x2 ATSport 1.9 4x4 ATB7 Plus 1.9 4x2 AT
Trợ lực láiTrợ lực điệnTrợ lực điện——
La-zăng, lốp——18 inch—
Ngoại thất
Thông sốPremium 1.9 4x4 ATPrestige 1.9 4x2 ATSport 1.9 4x4 ATB7 Plus 1.9 4x2 AT
Đèn phaBi-LED, tự động cân bằng—Bi-LED—
Đèn chạy ban ngàyLED———
Nội thất & tiện nghi
Thông sốPremium 1.9 4x4 ATPrestige 1.9 4x2 ATSport 1.9 4x4 ATB7 Plus 1.9 4x2 AT
Chất liệu ghế——Da nâu TruffleDa nâu Truffle
Ghế láiChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướng——
Điều hòaTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng—
Màn hình trung tâmCảm ứng 9 inchCảm ứng 9 inchCảm ứng 9 inchCảm ứng 7 inch
Kết nối điện thoạiApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android AutoApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dây
Hỗ trợ lái
Thông sốPremium 1.9 4x4 ATPrestige 1.9 4x2 ATSport 1.9 4x4 ATB7 Plus 1.9 4x2 AT
Kiểm soát hành trìnhThích ứng ACC Stop&GoThích ứng ACC——
Camera———Lùi
An toàn
Thông sốPremium 1.9 4x4 ATPrestige 1.9 4x2 ATSport 1.9 4x4 ATB7 Plus 1.9 4x2 AT
Số túi khí7 túi7 túi6 túi2 túi
ABS / EBD / BACóCóCóCó
Cân bằng điện tửCóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HSA, HDC)Có (HSA, HDC)Có (HSA, HDC)Có (HSA, HDC)
Phanh khẩn cấp tự độngCóCó——
Hỗ trợ giữ lànCó (LDW, LSS)Có——
Cảnh báo điểm mùCóCó——
Cảnh báo phương tiện cắt ngangCó (cảnh báo + phanh)———

Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: isuzu-vietnam.com, isuzu-vietnam.com, isuzu-vietnam.com, isuzu-vietnam.com. Cập nhật: 10/2026.

Tiếng Việt
Lên đầu trang
AudiAudiBentleyBentleyBMWBMWBYDBYDFordFordHondaHondaHyundaiHyundaiIsuzuIsuzuKiaKiaLand RoverLand RoverLexusLexusMazdaMazdaMercedes-BenzMercedes-BenzMGMGMitsubishiMitsubishiNissanNissanPeugeotPeugeotPorschePorscheSuzukiSuzukiToyotaToyotaVinFastVinFastVolkswagenVolkswagenVolvoVolvo