
Động cơ và vận hành

BMW X3 dùng chung nền động cơ B48 I4 TwinPower Turbo 2.0L cho cả 3 phiên bản. Bản sDrive20i và sDrive20i M Sport có công suất 184 mã lực/300Nm, trong khi bản xDrive30i M Sport mạnh hơn với 245-252 mã lực/350Nm. Hộp số tự động 8 cấp Steptronic giúp xDrive30i M Sport tăng tốc 0-100km/h chỉ trong 6,6 giây, đạt tốc độ tối đa 235km/h, còn mức tiêu hao nhiên liệu trung bình dao động 7,3-7,9 lít/100km tùy phiên bản.
Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

X3 được trang bị hệ thống hỗ trợ lái xe chủ động Active Driving Assistant với phát hiện điểm mù, cảnh báo va chạm phía trước và màn hình HUD hiển thị thông tin trên kính lái. Cùng với đó là ABS, EBD, cân bằng điện tử DSC, hỗ trợ xuống dốc HDC, hệ thống đỗ xe Parking Assistant Plus tích hợp camera 360 độ và lốp an toàn run-flat giúp xe duy trì khả năng vận hành ngay cả khi gặp sự cố về lốp.
Tổng quan ngoại thất

Lưới tản nhiệt Kidney Grille đặc trưng của X3 nay lớn hơn và góc cạnh hơn, viền mạ crôm bóng bẩy thể hiện đẳng cấp xe sang. Đèn pha Adaptive LED tùy chọn cùng dải đèn LED chạy ban ngày “Corona Ring” mang lại khả năng chiếu sáng linh hoạt khi vào cua. Thân xe dài 4.708mm lớn hơn thế hệ trước ở mọi kích thước, mâm 5 chấu kép 19 inch cùng cụm đèn hậu full-LED 3 chiều hoàn thiện vẻ ngoài thể thao, mạnh mẽ.
Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất X3 tập trung vào người lái với màn hình Live Cockpit Professional 12.3 inch (bản M Sport) sắc nét, điều khiển qua cả cảm ứng lẫn núm xoay iDrive. Điều hòa tự động 3 vùng độc lập, ghế da Sensatec hoặc Vernasca chỉnh điện có bộ nhớ vị trí, cùng hệ thống âm thanh Harman Kardon 16 loa trên bản M Sport mang đến trải nghiệm nghe nhìn cao cấp. Khoang hành lý đạt 550 lít, mở rộng lên 1.600 lít khi gập ghế theo tỷ lệ 40/20/40.
Đánh giá chung

BMW X3 tiếp tục khẳng định vị thế trong phân khúc SUV hạng sang cỡ trung nhờ khả năng vận hành nhanh nhẹn, cabin chất lượng cao và hệ thống an toàn chủ động toàn diện. Nhược điểm là khả năng off-road hạn chế do hệ dẫn động xDrive không được tối ưu cho địa hình gồ ghề, còn hàng ghế thứ hai chỉ thực sự thoải mái cho 2 người lớn.
Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật BMW X3
SUV hạng sang cỡ D · SUV · Lắp ráp · Mild-Hybrid · 5 chỗ
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Tỉnh khác (10%) |
|---|---|---|---|---|
| X3 20 xDrive | 2.299.000.000 đ Giá bản 2026 theo THACO Auto, khớp 'Giá từ 2.299.000.000 VNĐ' trên bmw.vn; thông số theo trang bản 2025 | 2.591.217.000 đ | 2.545.237.000 đ | 2.531.377.000 đ |
| X3 20 xDrive M Sport | 2.649.000.000 đ Giá bản 2026 theo THACO Auto; thông số theo trang bản 2025 | 2.983.217.000 đ | 2.930.237.000 đ | 2.916.377.000 đ |
| X3 30 xDrive M Sport Pro | 2.899.000.000 đ Giá niêm yết THACO Auto | 3.263.217.000 đ | 3.205.237.000 đ | 3.191.377.000 đ |
Động cơ & vận hành
| Thông số | X3 20 xDrive | X3 20 xDrive M Sport | X3 30 xDrive M Sport Pro |
|---|---|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0L I4 TwinPower Turbo, Mild Hybrid | 2.0L I4 TwinPower Turbo, Mild Hybrid | — |
| Dung tích | 1.998 cc | 1.998 cc | — |
| Công suất tối đa | 190 mã lực | 190 mã lực | — |
| Vòng tua công suất | 4.400-6.500 | 4.400-6.500 | — |
| Mô-men xoắn cực đại | 310 Nm | 310 Nm | — |
| Vòng tua mô-men xoắn | 1.500-4.000 | 1.500-4.000 | — |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic | Tự động 8 cấp Steptronic Sport | — |
| Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | — |
| Tiêu hao nhiên liệu kết hợp | 7,5 L/100 km | 7,8 L/100 km | — |
| Tăng tốc 0-100 km/h | 8,5 giây | — | — |
Kích thước & trọng lượng
| Thông số | X3 20 xDrive | X3 20 xDrive M Sport | X3 30 xDrive M Sport Pro |
|---|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
| Chiều dài | 4.755 mm | 4.755 mm | — |
| Chiều rộng | 1.920 mm | 1.920 mm | — |
| Chiều cao | 1.660 mm | 1.660 mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 2.865 mm | 2.865 mm | — |
| Khoảng sáng gầm | 216 mm | 216 mm | — |
| Bán kính quay vòng | 6,0 m | 6,0 m | — |
| Trọng lượng không tải | 1.855 kg | 1.855 kg | — |
| Dung tích bình nhiên liệu | 65 lít | 65 lít | — |
| Dung tích khoang hành lý | 570 lít | 570 lít | — |
Khung gầm
| Thông số | X3 20 xDrive | X3 20 xDrive M Sport | X3 30 xDrive M Sport Pro |
|---|---|---|---|
| Treo trước | McPherson tay đòn kép | McPherson tay đòn kép, giảm chấn thích ứng | — |
| Treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm, giảm chấn thích ứng | — |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | — |
| La-zăng, lốp | 245/50R19 | 285/40R20 | — |
Ngoại thất
| Thông số | X3 20 xDrive | X3 20 xDrive M Sport | X3 30 xDrive M Sport Pro |
|---|---|---|---|
| Đèn pha | LED tự động, tự động pha/cốt | LED thích ứng | — |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED | — |
| Đèn hậu | LED | LED | — |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập điện | Chỉnh/gập điện | — |
| Cửa sổ trời | — | Có | — |
Nội thất & tiện nghi
| Thông số | X3 20 xDrive | X3 20 xDrive M Sport | X3 30 xDrive M Sport Pro |
|---|---|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Veganza | Da Veganza | — |
| Ghế lái | Chỉnh điện, nhớ vị trí | Chỉnh điện, nhớ vị trí | — |
| Điều hòa | Tự động 3 vùng | Tự động 3 vùng | — |
| Màn hình trung tâm | Cảm ứng 14,9 inch | Cảm ứng 14,9 inch | — |
| Đồng hồ lái | Kỹ thuật số 12,3 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch | — |
| Âm thanh | 6 loa, 100W | 15 loa Harman Kardon, 750W | — |
| Kết nối điện thoại | Apple CarPlay/Android Auto | — | — |
| Sạc không dây | Có | Có | — |
| Hiển thị kính lái (HUD) | Có | Có | — |
Hỗ trợ lái
| Thông số | X3 20 xDrive | X3 20 xDrive M Sport | X3 30 xDrive M Sport Pro |
|---|---|---|---|
| Kiểm soát hành trình | Thích ứng ACC | Thích ứng ACC | — |
| Camera | Camera lùi | Camera lùi | — |
| Cảm biến đỗ xe | Có | Có | — |
An toàn
| Thông số | X3 20 xDrive | X3 20 xDrive M Sport | X3 30 xDrive M Sport Pro |
|---|---|---|---|
| Số túi khí | 6 túi | 6 túi | — |
| ABS / EBD / BA | Có | Có | — |
| Cân bằng điện tử | Có | Có | — |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | — |
| Phanh khẩn cấp tự động | Có | Có | — |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có | — |
Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: www.thacoauto.vn, www.thacoauto.vn, thacoauto.vn. Cập nhật: 10/2026.


