
Động cơ và vận hành

Audi Q5 sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.0L 4 xi-lanh kết hợp công nghệ mild-hybrid MHEV 12V, sản sinh công suất 245 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 370Nm. Hộp số tự động 7 cấp S-Tronic phối hợp cùng hệ dẫn động 4 bánh quattro huyền thoại giúp xe tăng tốc 0-100km/h chỉ trong 6,3 giây, đạt vận tốc tối đa 237km/h. Hệ thống mild-hybrid còn hỗ trợ thu hồi năng lượng phanh, góp phần tối ưu mức tiêu hao nhiên liệu trên hành trình dài.
Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Q5 được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn của Audi như cảnh báo áp suất lốp, hệ thống chống trộm kéo xe, tay lái trợ lực cơ điện, phanh đỗ cơ điện, camera quan sát phía sau và hỗ trợ đỗ xe tự động. Hệ dẫn động quattro cùng các chế độ lái Audi drive select giúp xe luôn giữ được sự ổn định và an toàn trong nhiều điều kiện mặt đường khác nhau.
Tổng quan ngoại thất

Ngoại hình Q5 toát lên vẻ quyền lực với lưới tản nhiệt singleframe hình bát giác bản rộng, đèn pha công nghệ LED (tùy chọn Matrix LED) mang lại khả năng chiếu sáng thông minh không làm chói mắt xe đối diện. Thân xe dài 4.682mm, mâm hợp kim tiêu chuẩn 18 inch hoặc 19 inch cho gói S line, còn đèn hậu OLED phía sau tạo nên hiệu ứng ánh sáng đẳng cấp hiếm có trong phân khúc.
Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất Q5 gây ấn tượng với thanh trang trí mạ satin ngang tap-lô, màn hình cảm ứng MMI 10.1 inch dễ sử dụng, hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto không dây. Audi virtual cockpit 12.3 inch phía sau vô-lăng cho phép tùy chỉnh 3 bố cục hiển thị khác nhau. Ghế da chỉnh điện với bộ nhớ vị trí, hệ thống âm thanh Bang & Olufsen 10 loa 80W và khoang hành lý 550 lít (mở rộng 1.550 lít) hoàn thiện trải nghiệm sang trọng của mẫu SUV này.
Đánh giá chung

Audi Q5 là lựa chọn đáng tin cậy trong phân khúc SUV hạng sang cỡ trung nhờ sự kết hợp hài hòa giữa hiệu suất vận hành thể thao, hệ dẫn động quattro an toàn và không gian nội thất sang trọng. Nhược điểm là thiết kế mái xe hơi dốc khiến không gian đầu của hàng ghế sau bị ảnh hưởng đôi chút, cùng mức giá bán cao hơn một số đối thủ cùng phân khúc.
Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Audi Q5
SUV hạng sang cỡ D · SUV · Nhập khẩu · Xăng · 5 chỗ
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Tỉnh khác (10%) |
|---|---|---|---|---|
| Q5 SUV TFSI quattro S line | 2.849.000.000 đ Giá 'từ' công bố trên audi.vn | 3.207.217.000 đ | 3.150.237.000 đ | 3.136.377.000 đ |
| Q5 Sportback TFSI quattro S line | 2.949.000.000 đ Giá 'từ' công bố trên audi.vn | 3.319.217.000 đ | 3.260.237.000 đ | 3.246.377.000 đ |
Động cơ & vận hành
| Thông số | Q5 SUV TFSI quattro S line | Q5 Sportback TFSI quattro S line |
|---|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0L TFSI | 2.0L TFSI |
| Công suất tối đa | 196 mã lực | 196 mã lực |
| Hệ dẫn động | AWD | AWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tăng tốc 0-100 km/h | 7,2 giây | 7,2 giây |
Kích thước & trọng lượng
| Thông số | Q5 SUV TFSI quattro S line | Q5 Sportback TFSI quattro S line |
|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ |
Nội thất & tiện nghi
| Thông số | Q5 SUV TFSI quattro S line | Q5 Sportback TFSI quattro S line |
|---|---|---|
| Màn hình trung tâm | Màn hình MMI cảm ứng (OLED cong panoramic) | Màn hình MMI cảm ứng (OLED cong panoramic) |
| Đồng hồ lái | Audi virtual cockpit plus | Audi virtual cockpit plus |
Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: www.audi.vn, www.audi.vn. Cập nhật: 10/2026.


