
Động cơ và vận hành

Ford Ranger sử dụng động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi cho các bản XLS/Wildtrak, riêng bản Raptor cao cấp nhất dùng động cơ xăng Turbo 3.0L V6 mạnh mẽ. Hộp số tự động 6 hoặc 10 cấp tùy phiên bản, cùng 6 chế độ lái địa hình thông minh: Normal, Eco, Tow/Haul, Slippery, Mud/Ruts, Sand giúp xe thích ứng với đa dạng điều kiện mặt đường.
Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Xe được trang bị màn hình cảm ứng trung tâm 10.1 inch hoặc 12 inch với hệ điều hành SYNC®4 hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto, cùng các tính năng hỗ trợ lái an toàn hiện đại phù hợp với một mẫu bán tải cao cấp dẫn đầu doanh số tại Việt Nam.
Tổng quan ngoại thất

Ranger mang thông điệp “Bản lĩnh vượt giới hạn” với khung gầm bền bỉ, khoảng sáng gầm xe lên tới 235mm – thuộc nhóm cao nhất phân khúc bán tải, phù hợp cho cả nhu cầu kinh doanh, gia đình lẫn off-road thực thụ.
Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất Ranger được nâng cấp đáng kể ở các phiên bản cao với màn hình giải trí lớn, tích hợp đầy đủ tiện nghi kết nối hiện đại, thể hiện rõ định vị bán tải đa dụng cao cấp thay vì chỉ tập trung vào công năng chở hàng như trước đây.
Đánh giá chung

Với dải giá rộng từ 707 triệu đến 1,448 tỷ đồng trải trên nhiều phiên bản từ XLS đến Raptor, Ford Ranger tiếp tục khẳng định vị thế mẫu bán tải bán chạy hàng đầu tại Việt Nam nhờ sự đa dạng lựa chọn động cơ và khả năng vận hành đa địa hình vượt trội.
Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Ford Ranger
Bán tải cỡ trung · Bán tải · Lắp ráp · Dầu · 5 chỗ
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Tỉnh khác (10%) |
|---|---|---|---|---|
| Wildtrak 3.0L AT 4x4 | 1.093.000.000 đ Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Cam: 1.101.000.000 | 1.174.983.000 đ | 1.161.867.000 đ | 1.161.617.000 đ |
| Wildtrak 2.0L AT 4x4 | 973.000.000 đ Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Cam: 981.000.000 | 1.046.343.000 đ | 1.034.667.000 đ | 1.034.417.000 đ |
| XLS 2.0L AT 4x4 | 795.000.000 đ Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Đỏ: 803.000.000 | 855.527.000 đ | 845.987.000 đ | 845.737.000 đ |
| XLS 2.0L AT 4x2 | 726.000.000 đ Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Đỏ: 734.000.000 | 781.559.000 đ | 772.847.000 đ | 772.597.000 đ |
Động cơ & vận hành
| Thông số | Wildtrak 3.0L AT 4x4 | Wildtrak 2.0L AT 4x4 | XLS 2.0L AT 4x4 | XLS 2.0L AT 4x2 |
|---|---|---|---|---|
| Kiểu động cơ | 3.0L V6 Turbo Diesel Lion | 2.0L I4 Turbo Diesel TDCi | 2.0L I4 Turbo Diesel TDCi | 2.0L I4 Turbo Diesel TDCi |
| Dung tích | 2.993 cc | 1.996 cc | 1.996 cc | 1.996 cc |
| Công suất tối đa | 250 mã lực | 170 mã lực | 170 mã lực | 170 mã lực |
| Vòng tua công suất | 3.250 | 3.500 | 3.500 | 3.500 |
| Mô-men xoắn cực đại | 600 Nm | 405 Nm | 405 Nm | 405 Nm |
| Vòng tua mô-men xoắn | 1.750-2.250 | 1.750-2.500 | 1.750-2.500 | 1.750-2.500 |
| Hộp số | Tự động 10 cấp, cần số điện tử | Tự động 10 cấp | Tự động 10 cấp | Tự động 10 cấp |
| Hệ dẫn động | 4WD | 4WD | 4WD | RWD |
| Nhiên liệu | Dầu | Dầu | Dầu | Dầu |
Kích thước & trọng lượng
| Thông số | Wildtrak 3.0L AT 4x4 | Wildtrak 2.0L AT 4x4 | XLS 2.0L AT 4x4 | XLS 2.0L AT 4x2 |
|---|---|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
| Chiều dài | 5.346 mm | 5.346 mm | 5.346 mm | 5.346 mm |
| Chiều rộng | 1.918 mm | 1.918 mm | 1.918 mm | 1.918 mm |
| Chiều cao | 1.884 mm | 1.884 mm | 1.884 mm | 1.884 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.270 mm | 3.270 mm | 3.270 mm | 3.270 mm |
| Khoảng sáng gầm | 219 mm | 219 mm | 219 mm | 219 mm |
| Bán kính quay vòng | 6,4 m | 6,4 m | 6,4 m | 6,4 m |
| Dung tích bình nhiên liệu | 80 lít | 80 lít | — | — |
Khung gầm
| Thông số | Wildtrak 3.0L AT 4x4 | Wildtrak 2.0L AT 4x4 | XLS 2.0L AT 4x4 | XLS 2.0L AT 4x2 |
|---|---|---|---|---|
| Treo trước | Độc lập, lò xo, thanh cân bằng, giảm chấn ống kép | Độc lập, lò xo, thanh cân bằng, giảm chấn ống kép | Độc lập, lò xo, thanh cân bằng, giảm chấn ống kép | Độc lập, lò xo, thanh cân bằng, giảm chấn ống kép |
| Treo sau | Nhíp lá, giảm chấn tác động kép | Nhíp lá, giảm chấn tác động kép | Nhíp lá, giảm chấn tác động kép | Nhíp lá, giảm chấn tác động kép |
| Phanh trước/sau | — | Đĩa/Đĩa | — | — |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| La-zăng, lốp | Hợp kim 18 inch, 255/65R18 | Hợp kim 18 inch, 255/65R18 | Hợp kim 16 inch, 255/70R16 | Hợp kim 16 inch, 255/70R16 |
An toàn
| Thông số | Wildtrak 3.0L AT 4x4 | Wildtrak 2.0L AT 4x4 | XLS 2.0L AT 4x4 | XLS 2.0L AT 4x2 |
|---|---|---|---|---|
| Số túi khí | 7 túi | — | — | — |
Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: www.ford.com.vn. Cập nhật: 10/2026.


