Đánh giá Ford Ranger 2026: Bán tải bán chạy hàng đầu Việt Nam

Ford Ranger

Động cơ và vận hành

Ford Ranger - Động cơ và vận hành

Ford Ranger sử dụng động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi cho các bản XLS/Wildtrak, riêng bản Raptor cao cấp nhất dùng động cơ xăng Turbo 3.0L V6 mạnh mẽ. Hộp số tự động 6 hoặc 10 cấp tùy phiên bản, cùng 6 chế độ lái địa hình thông minh: Normal, Eco, Tow/Haul, Slippery, Mud/Ruts, Sand giúp xe thích ứng với đa dạng điều kiện mặt đường.

Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Ford Ranger - Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Xe được trang bị màn hình cảm ứng trung tâm 10.1 inch hoặc 12 inch với hệ điều hành SYNC®4 hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto, cùng các tính năng hỗ trợ lái an toàn hiện đại phù hợp với một mẫu bán tải cao cấp dẫn đầu doanh số tại Việt Nam.

Tổng quan ngoại thất

Ford Ranger - Tổng quan ngoại thất

Ranger mang thông điệp “Bản lĩnh vượt giới hạn” với khung gầm bền bỉ, khoảng sáng gầm xe lên tới 235mm – thuộc nhóm cao nhất phân khúc bán tải, phù hợp cho cả nhu cầu kinh doanh, gia đình lẫn off-road thực thụ.

Nội thất và tiện ích nổi bật

Ford Ranger - Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất Ranger được nâng cấp đáng kể ở các phiên bản cao với màn hình giải trí lớn, tích hợp đầy đủ tiện nghi kết nối hiện đại, thể hiện rõ định vị bán tải đa dụng cao cấp thay vì chỉ tập trung vào công năng chở hàng như trước đây.

Đánh giá chung

Ford Ranger - Đánh giá chung

Với dải giá rộng từ 707 triệu đến 1,448 tỷ đồng trải trên nhiều phiên bản từ XLS đến Raptor, Ford Ranger tiếp tục khẳng định vị thế mẫu bán tải bán chạy hàng đầu tại Việt Nam nhờ sự đa dạng lựa chọn động cơ và khả năng vận hành đa địa hình vượt trội.

Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Ford Ranger

Bán tải cỡ trung · Bán tải · Lắp ráp · Dầu · 5 chỗ

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMLăn bánh Tỉnh khác (10%)
Wildtrak 3.0L AT 4x41.093.000.000 đ
Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Cam: 1.101.000.000
1.174.983.000 đ1.161.867.000 đ1.161.617.000 đ
Wildtrak 2.0L AT 4x4973.000.000 đ
Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Cam: 981.000.000
1.046.343.000 đ1.034.667.000 đ1.034.417.000 đ
XLS 2.0L AT 4x4795.000.000 đ
Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Đỏ: 803.000.000
855.527.000 đ845.987.000 đ845.737.000 đ
XLS 2.0L AT 4x2726.000.000 đ
Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Đỏ: 734.000.000
781.559.000 đ772.847.000 đ772.597.000 đ
Động cơ & vận hành
Thông sốWildtrak 3.0L AT 4x4Wildtrak 2.0L AT 4x4XLS 2.0L AT 4x4XLS 2.0L AT 4x2
Kiểu động cơ3.0L V6 Turbo Diesel Lion2.0L I4 Turbo Diesel TDCi2.0L I4 Turbo Diesel TDCi2.0L I4 Turbo Diesel TDCi
Dung tích2.993 cc1.996 cc1.996 cc1.996 cc
Công suất tối đa250 mã lực170 mã lực170 mã lực170 mã lực
Vòng tua công suất3.2503.5003.5003.500
Mô-men xoắn cực đại600 Nm405 Nm405 Nm405 Nm
Vòng tua mô-men xoắn1.750-2.2501.750-2.5001.750-2.5001.750-2.500
Hộp sốTự động 10 cấp, cần số điện tửTự động 10 cấpTự động 10 cấpTự động 10 cấp
Hệ dẫn động4WD4WD4WDRWD
Nhiên liệuDầuDầuDầuDầu
Kích thước & trọng lượng
Thông sốWildtrak 3.0L AT 4x4Wildtrak 2.0L AT 4x4XLS 2.0L AT 4x4XLS 2.0L AT 4x2
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Chiều dài5.346 mm5.346 mm5.346 mm5.346 mm
Chiều rộng1.918 mm1.918 mm1.918 mm1.918 mm
Chiều cao1.884 mm1.884 mm1.884 mm1.884 mm
Chiều dài cơ sở3.270 mm3.270 mm3.270 mm3.270 mm
Khoảng sáng gầm219 mm219 mm219 mm219 mm
Bán kính quay vòng6,4 m6,4 m6,4 m6,4 m
Dung tích bình nhiên liệu80 lít80 lít——
Khung gầm
Thông sốWildtrak 3.0L AT 4x4Wildtrak 2.0L AT 4x4XLS 2.0L AT 4x4XLS 2.0L AT 4x2
Treo trướcĐộc lập, lò xo, thanh cân bằng, giảm chấn ống képĐộc lập, lò xo, thanh cân bằng, giảm chấn ống képĐộc lập, lò xo, thanh cân bằng, giảm chấn ống képĐộc lập, lò xo, thanh cân bằng, giảm chấn ống kép
Treo sauNhíp lá, giảm chấn tác động képNhíp lá, giảm chấn tác động képNhíp lá, giảm chấn tác động képNhíp lá, giảm chấn tác động kép
Phanh trước/sau—Đĩa/Đĩa——
Trợ lực láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điện
La-zăng, lốpHợp kim 18 inch, 255/65R18Hợp kim 18 inch, 255/65R18Hợp kim 16 inch, 255/70R16Hợp kim 16 inch, 255/70R16
An toàn
Thông sốWildtrak 3.0L AT 4x4Wildtrak 2.0L AT 4x4XLS 2.0L AT 4x4XLS 2.0L AT 4x2
Số túi khí7 túi———

Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: www.ford.com.vn. Cập nhật: 10/2026.

Tiếng Việt
Lên đầu trang
AudiAudiBentleyBentleyBMWBMWBYDBYDFordFordHondaHondaHyundaiHyundaiIsuzuIsuzuKiaKiaLand RoverLand RoverLexusLexusMazdaMazdaMercedes-BenzMercedes-BenzMGMGMitsubishiMitsubishiNissanNissanPeugeotPeugeotPorschePorscheSuzukiSuzukiToyotaToyotaVinFastVinFastVolkswagenVolkswagenVolvoVolvo