Trang chủ › Giá xe ô tô › Hyundai › Thông số Santa Fe

Thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe

SUV cỡ D · SUV · Lắp ráp · Xăng · 7 chỗ · 5 phiên bản · Giá từ 1 tỷ 69 triệu đến 1 tỷ 365 triệu

Bấm vào từng mục để mở hoặc thu gọn. Giá trị tốt hơn được tô xanh.
Động cơ & vận hành
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Kiểu động cơSmartstream G2.5L I4Smartstream G2.5L I4Smartstream G2.5L I4Smartstream G2.5L I4Smartstream G2.5L I4 T-GDi
Dung tích2.497 cc2.497 cc2.497 cc2.497 cc2.497 cc
Công suất tối đa194 mã lực194 mã lực194 mã lực194 mã lực281 mã lực
Vòng tua công suất6.1006.1006.1006.1005.800
Mô-men xoắn cực đại246 Nm246 Nm246 Nm246 Nm422 Nm
Vòng tua mô-men xoắn4.0004.0004.0004.0001.700-4.500
Hộp sốTự động 8 cấpTự động 8 cấpTự động 8 cấpTự động 8 cấpLy hợp kép 8 cấp (8DCT)
Hệ dẫn độngFWDAWDAWDAWDAWD
Nhiên liệuXăngXăngXăngXăngXăng
Kích thước & trọng lượng
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Số chỗ ngồi7 chỗ7 chỗ7 chỗ6 chỗ6 chỗ
Chiều dài4.830 mm4.830 mm4.830 mm4.830 mm4.830 mm
Chiều rộng1.900 mm1.900 mm1.900 mm1.900 mm1.900 mm
Chiều cao1.720 mm1.770 mm1.780 mm1.780 mm1.780 mm
Chiều dài cơ sở2.815 mm2.815 mm2.815 mm2.815 mm2.815 mm
Khoảng sáng gầm177 mm177 mm177 mm177 mm177 mm
Dung tích bình nhiên liệu67 lít67 lít67 lít67 lít67 lít
Khung gầm
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPherson
Treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Phanh trước/sauĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/Đĩa
La-zăng, lốp18 inch, 235/60R1820 inch, 255/45R2021 inch, 245/45R2121 inch, 245/45R2121 inch, 245/45R21
Ngoại thất
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Đèn phaLED Projector, tự độngLED Projector, tự độngLED Projector, tự độngLED Projector, tự độngLED Projector, tự động
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLEDLEDLED
Đèn hậuLEDLEDLEDLEDLED
Gương chiếu hậuChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấy
Cửa sổ trờiCửa sổ trời đôiCửa sổ trời đôiCửa sổ trời đôiCửa sổ trời đôiCửa sổ trời đôi
Cốp điệnCóCóCóCóCó
Nội thất & tiện nghi
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Chất liệu ghếDaDaDa NappaDa NappaDa Nappa
Ghế láiChỉnh điện, sưởi/làm mátChỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mátChỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mátChỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mátChỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mát
Điều hòaTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cửa gió hàng sauCóCóCóCóCó
Màn hình trung tâm—Cảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inch
Đồng hồ láiLCD 4,2 inchLCD 12,3 inchLCD 12,3 inchLCD 12,3 inchLCD 12,3 inch
Âm thanh6 loa12 loa Bose12 loa Bose12 loa Bose12 loa Bose
Hỗ trợ lái
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
CameraCamera lùi360 độ360 độ360 độ360 độ
Cảm biến đỗ xeTrước/sauTrước/sau/bênTrước/sau/bênTrước/sau/bênTrước/sau/bên
An toàn
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Số túi khí6 túi6 túi6 túi6 túi6 túi
ABS / EBD / BACóCóCóCóCó
Cân bằng điện tửCóCóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCóCó
Gói an toàn chủ độngHyundai SmartSenseHyundai SmartSenseHyundai SmartSenseHyundai SmartSenseHyundai SmartSense
Phanh khẩn cấp tự độngCó (FCA)Có (FCA)Có (FCA)Có (FCA)Có (FCA)
Hỗ trợ giữ lànCó (LKA, LFA)Có (LKA, LFA)Có (LKA, LFA)Có (LKA, LFA)Có (LKA, LFA)
Cảnh báo điểm mù—Có (BCA, BVM)Có (BCA, BVM)Có (BCA, BVM)Có (BCA, BVM)
Cảnh báo phương tiện cắt ngang—Có (RCCA)Có (RCCA)Có (RCCA)Có (RCCA)

Nguồn thông số: hyundai-vietnam.com.vn. Cập nhật: 10/2026. Thông số có thể thay đổi theo lô xe, vui lòng xác nhận lại với đại lý.

Bảng giá lăn bánh Hyundai Santa Fe tháng 10/2026

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMLăn bánh Tỉnh khác (10%)
Exclusive1.069.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa
1.213.974.000 đ1.192.594.000 đ1.178.734.000 đ
Prestige1.265.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC
1.433.494.000 đ1.408.194.000 đ1.394.334.000 đ
Calligraphy 2.5 (7 chỗ)1.315.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC
1.489.494.000 đ1.463.194.000 đ1.449.334.000 đ
Calligraphy 2.5 (6 chỗ)1.315.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC
1.489.494.000 đ1.463.194.000 đ1.449.334.000 đ
Calligraphy 2.5 Turbo1.365.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC
1.545.494.000 đ1.518.194.000 đ1.504.334.000 đ

Tính chi tiết theo tỉnh/thành

Chọn xe và nơi đăng ký để xem giá lăn bánh chi tiết.

Tiếng Việt
Lên đầu trang
AudiAudiBentleyBentleyBMWBMWBYDBYDFordFordHondaHondaHyundaiHyundaiIsuzuIsuzuKiaKiaLand RoverLand RoverLexusLexusMazdaMazdaMercedes-BenzMercedes-BenzMGMGMitsubishiMitsubishiNissanNissanPeugeotPeugeotPorschePorscheSuzukiSuzukiToyotaToyotaVinFastVinFastVolkswagenVolkswagenVolvoVolvo