
Động cơ và vận hành

Santa Fe thế hệ mới có tới 3 tùy chọn động cơ: 2.5L Smartstream xăng, 2.2L Diesel và 2.5L Turbo cao cấp nhất, kết hợp hộp số tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp tùy phiên bản. Sự đa dạng động cơ này giúp Santa Fe đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng khác nhau, từ tiết kiệm nhiên liệu đến hiệu suất vận hành mạnh mẽ.
Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Xe được trang bị gói công nghệ an toàn chủ động Hyundai SmartSense thế hệ mới với cảnh báo điểm mù cùng nhiều tính năng hỗ trợ lái tiên tiến khác, giúp Santa Fe nằm trong nhóm SUV cỡ lớn an toàn hàng đầu phân khúc.
Tổng quan ngoại thất

Santa Fe hoàn toàn mới mang ngôn ngữ thiết kế hình hộp độc đáo, thể hiện sự hài hòa giữa phong cách sống đa sắc màu và trải nghiệm thú vị qua các chi tiết thiết kế hình chữ “H” đặc trưng xuất hiện trên cả đèn và thân xe – một dấu ấn nhận diện khó lẫn với bất kỳ mẫu xe nào khác trên thị trường.
Nội thất và tiện ích nổi bật

Với cấu hình 7 chỗ (một số phiên bản 6 chỗ), Santa Fe mang đến không gian nội thất đô thị cao cấp, kết hợp hệ truyền động mạnh mẽ để phục vụ tốt cho cả gia đình đông người lẫn nhu cầu di chuyển đường dài thoải mái.
Đánh giá chung
![]()
Với dải giá từ 1,145 tỷ đến 1,345 tỷ đồng trải trên 3 phiên bản động cơ khác nhau, Hyundai Santa Fe là lựa chọn đáng cân nhắc cho khách hàng cần một chiếc SUV 7 chỗ cỡ lớn với thiết kế độc đáo và hệ thống an toàn toàn diện.
Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe
SUV cỡ D · SUV · Lắp ráp · Xăng · 7 chỗ
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Tỉnh khác (10%) |
|---|---|---|---|---|
| Exclusive | 1.069.000.000 đ Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa | 1.213.974.000 đ | 1.192.594.000 đ | 1.178.734.000 đ |
| Prestige | 1.265.000.000 đ Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC | 1.433.494.000 đ | 1.408.194.000 đ | 1.394.334.000 đ |
| Calligraphy 2.5 (7 chỗ) | 1.315.000.000 đ Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC | 1.489.494.000 đ | 1.463.194.000 đ | 1.449.334.000 đ |
| Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | 1.315.000.000 đ Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC | 1.489.494.000 đ | 1.463.194.000 đ | 1.449.334.000 đ |
| Calligraphy 2.5 Turbo | 1.365.000.000 đ Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC | 1.545.494.000 đ | 1.518.194.000 đ | 1.504.334.000 đ |
Động cơ & vận hành
| Thông số | Exclusive | Prestige | Calligraphy 2.5 (7 chỗ) | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | Calligraphy 2.5 Turbo |
|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu động cơ | Smartstream G2.5L I4 | Smartstream G2.5L I4 | Smartstream G2.5L I4 | Smartstream G2.5L I4 | Smartstream G2.5L I4 T-GDi |
| Dung tích | 2.497 cc | 2.497 cc | 2.497 cc | 2.497 cc | 2.497 cc |
| Công suất tối đa | 194 mã lực | 194 mã lực | 194 mã lực | 194 mã lực | 281 mã lực |
| Vòng tua công suất | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 5.800 |
| Mô-men xoắn cực đại | 246 Nm | 246 Nm | 246 Nm | 246 Nm | 422 Nm |
| Vòng tua mô-men xoắn | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 1.700-4.500 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp | Tự động 8 cấp | Tự động 8 cấp | Tự động 8 cấp | Ly hợp kép 8 cấp (8DCT) |
| Hệ dẫn động | FWD | AWD | AWD | AWD | AWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
Kích thước & trọng lượng
| Thông số | Exclusive | Prestige | Calligraphy 2.5 (7 chỗ) | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | Calligraphy 2.5 Turbo |
|---|---|---|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 6 chỗ | 6 chỗ |
| Chiều dài | 4.830 mm | 4.830 mm | 4.830 mm | 4.830 mm | 4.830 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm | 1.900 mm | 1.900 mm | 1.900 mm | 1.900 mm |
| Chiều cao | 1.720 mm | 1.770 mm | 1.780 mm | 1.780 mm | 1.780 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.815 mm | 2.815 mm | 2.815 mm | 2.815 mm | 2.815 mm |
| Khoảng sáng gầm | 177 mm | 177 mm | 177 mm | 177 mm | 177 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 67 lít | 67 lít | 67 lít | 67 lít | 67 lít |
Khung gầm
| Thông số | Exclusive | Prestige | Calligraphy 2.5 (7 chỗ) | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | Calligraphy 2.5 Turbo |
|---|---|---|---|---|---|
| Treo trước | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
| La-zăng, lốp | 18 inch, 235/60R18 | 20 inch, 255/45R20 | 21 inch, 245/45R21 | 21 inch, 245/45R21 | 21 inch, 245/45R21 |
Ngoại thất
| Thông số | Exclusive | Prestige | Calligraphy 2.5 (7 chỗ) | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | Calligraphy 2.5 Turbo |
|---|---|---|---|---|---|
| Đèn pha | LED Projector, tự động | LED Projector, tự động | LED Projector, tự động | LED Projector, tự động | LED Projector, tự động |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED | LED | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập điện, sấy | Chỉnh/gập điện, sấy | Chỉnh/gập điện, sấy | Chỉnh/gập điện, sấy | Chỉnh/gập điện, sấy |
| Cửa sổ trời | Cửa sổ trời đôi | Cửa sổ trời đôi | Cửa sổ trời đôi | Cửa sổ trời đôi | Cửa sổ trời đôi |
| Cốp điện | Có | Có | Có | Có | Có |
Nội thất & tiện nghi
| Thông số | Exclusive | Prestige | Calligraphy 2.5 (7 chỗ) | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | Calligraphy 2.5 Turbo |
|---|---|---|---|---|---|
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da Nappa | Da Nappa | Da Nappa |
| Ghế lái | Chỉnh điện, sưởi/làm mát | Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mát | Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mát | Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mát | Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mát |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình trung tâm | — | Cảm ứng 12,3 inch | Cảm ứng 12,3 inch | Cảm ứng 12,3 inch | Cảm ứng 12,3 inch |
| Đồng hồ lái | LCD 4,2 inch | LCD 12,3 inch | LCD 12,3 inch | LCD 12,3 inch | LCD 12,3 inch |
| Âm thanh | 6 loa | 12 loa Bose | 12 loa Bose | 12 loa Bose | 12 loa Bose |
Hỗ trợ lái
| Thông số | Exclusive | Prestige | Calligraphy 2.5 (7 chỗ) | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | Calligraphy 2.5 Turbo |
|---|---|---|---|---|---|
| Camera | Camera lùi | 360 độ | 360 độ | 360 độ | 360 độ |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/sau | Trước/sau/bên | Trước/sau/bên | Trước/sau/bên | Trước/sau/bên |
An toàn
| Thông số | Exclusive | Prestige | Calligraphy 2.5 (7 chỗ) | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | Calligraphy 2.5 Turbo |
|---|---|---|---|---|---|
| Số túi khí | 6 túi | 6 túi | 6 túi | 6 túi | 6 túi |
| ABS / EBD / BA | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có | Có |
| Gói an toàn chủ động | Hyundai SmartSense | Hyundai SmartSense | Hyundai SmartSense | Hyundai SmartSense | Hyundai SmartSense |
| Phanh khẩn cấp tự động | Có (FCA) | Có (FCA) | Có (FCA) | Có (FCA) | Có (FCA) |
| Hỗ trợ giữ làn | Có (LKA, LFA) | Có (LKA, LFA) | Có (LKA, LFA) | Có (LKA, LFA) | Có (LKA, LFA) |
| Cảnh báo điểm mù | — | Có (BCA, BVM) | Có (BCA, BVM) | Có (BCA, BVM) | Có (BCA, BVM) |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | — | Có (RCCA) | Có (RCCA) | Có (RCCA) | Có (RCCA) |
Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: hyundai-vietnam.com.vn. Cập nhật: 10/2026.


