Trang chủ › Giá xe ô tô › Toyota › Thông số Corolla Cross

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross

SUV/Crossover cỡ C · Crossover · Nhập khẩu Thái Lan · Xăng · 5 chỗ · 2 phiên bản · Giá từ 820 triệu đến 865 triệu

Bấm vào từng mục để mở hoặc thu gọn. Giá trị tốt hơn được tô xanh.
Động cơ & vận hành
Thông số1.8V1.8HEV
Kiểu động cơ1.8L I4 (2ZR-FE)1.8L I4 (2ZR-FXE) + mô-tơ điện
Dung tích1.798 cc1.798 cc
Công suất tối đa138 mã lực—
Vòng tua công suất6.400—
Mô-men xoắn cực đại172 Nm—
Vòng tua mô-men xoắn4.000—
Mô-tơ điện—53 kW / 163 Nm
Hộp sốCVTCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Nhiên liệuXăngHybrid (xăng + điện)
Tiêu hao nhiên liệu kết hợp7,6 L/100 km3,7 L/100 km
Kích thước & trọng lượng
Thông số1.8V1.8HEV
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ
Chiều dài4.460 mm4.460 mm
Chiều rộng1.825 mm1.825 mm
Chiều cao1.620 mm1.620 mm
Chiều dài cơ sở2.640 mm2.640 mm
Khoảng sáng gầm161 mm161 mm
Bán kính quay vòng5,2 m5,2 m
Trọng lượng không tải1.360 kg1.410 kg
Dung tích bình nhiên liệu47 lít36 lít
Dung tích khoang hành lý440 lít440 lít
Khung gầm
Thông số1.8V1.8HEV
Treo trướcMacPherson, thanh cân bằngMacPherson, thanh cân bằng
Treo sauBán phụ thuộc, thanh xoắn, thanh cân bằngBán phụ thuộc, thanh xoắn, thanh cân bằng
Phanh trước/sauĐĩa/ĐĩaĐĩa/Đĩa
Trợ lực láiTrợ lực điệnTrợ lực điện
La-zăng, lốp18 inch, 225/50R1818 inch, 225/50R18
Ngoại thất
Thông số1.8V1.8HEV
Đèn phaLED tự độngLED tự động
Đèn chạy ban ngàyLEDLED
Đèn hậuLEDLED
Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập tự động, tích hợp xi nhanChỉnh điện, gập tự động, tích hợp xi nhan
Cửa sổ trờiCóCó
Cốp điệnCó, mở rảnh tayCó, mở rảnh tay
Nội thất & tiện nghi
Thông số1.8V1.8HEV
Chất liệu ghếDaDa
Ghế láiChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướng
Điều hòaTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cửa gió hàng sauCóCó
Màn hình trung tâmCảm ứng 9 inchCảm ứng 10,1 inch
Đồng hồ láiKỹ thuật số 12,3 inchKỹ thuật số 12,3 inch
Âm thanh6 loa6 loa
Sạc không dâyKhôngCó
Khởi động nút bấmCóCó
Hỗ trợ lái
Thông số1.8V1.8HEV
Kiểm soát hành trìnhThích ứng DRCCThích ứng DRCC
Camera360 độ360 độ
Phanh tay điện tử / Auto HoldCóCó
An toàn
Thông số1.8V1.8HEV
Số túi khí7 túi7 túi
ABS / EBD / BACóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Gói an toàn chủ độngToyota Safety SenseToyota Safety Sense
Phanh khẩn cấp tự độngCảnh báo tiền va chạm (PCS)Cảnh báo tiền va chạm (PCS)
Hỗ trợ giữ lànCảnh báo lệch làn (LDA), hỗ trợ giữ lànCảnh báo lệch làn (LDA), hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo điểm mùCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngangCóCó

Nguồn thông số: www.toyota.com.vn. Cập nhật: 10/2026. Thông số có thể thay đổi theo lô xe, vui lòng xác nhận lại với đại lý.

Bảng giá lăn bánh Toyota Corolla Cross tháng 10/2026

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMLăn bánh Tỉnh khác (10%)
1.8V820.000.000 đ
Màu trắng ngọc trai, đỏ: 828.000.000 VNĐ
934.737.000 đ918.337.000 đ904.477.000 đ
1.8HEV865.000.000 đ
Màu trắng ngọc trai, đỏ: 873.000.000 VNĐ
985.137.000 đ967.837.000 đ953.977.000 đ

Tính chi tiết theo tỉnh/thành

Chọn xe và nơi đăng ký để xem giá lăn bánh chi tiết.

Tiếng Việt
Lên đầu trang
AudiAudiBentleyBentleyBMWBMWBYDBYDFordFordHondaHondaHyundaiHyundaiIsuzuIsuzuKiaKiaLand RoverLand RoverLexusLexusMazdaMazdaMercedes-BenzMercedes-BenzMGMGMitsubishiMitsubishiNissanNissanPeugeotPeugeotPorschePorscheSuzukiSuzukiToyotaToyotaVinFastVinFastVolkswagenVolkswagenVolvoVolvo