Trang chủ › Giá xe ô tô › Toyota › Thông số Vios

Thông số kỹ thuật Toyota Vios

Sedan cỡ B · Sedan · Lắp ráp · Xăng · 5 chỗ · 3 phiên bản · Giá từ 458 triệu đến 545 triệu

Bấm vào từng mục để mở hoặc thu gọn. Giá trị tốt hơn được tô xanh.
Động cơ & vận hành
Thông số1.5E-MT1.5E-CVT1.5G-CVT
Kiểu động cơ1.5L I4 Dual VVT-i (2NR-FE)1.5L I4 Dual VVT-i (2NR-FE)1.5L I4 Dual VVT-i (2NR-FE)
Dung tích1.496 cc1.496 cc1.496 cc
Công suất tối đa106 mã lực106 mã lực106 mã lực
Vòng tua công suất6.0006.0006.000
Mô-men xoắn cực đại140 Nm140 Nm140 Nm
Vòng tua mô-men xoắn4.2004.2004.200
Hộp sốSố sàn 5 cấpCVTCVT
Hệ dẫn độngFWDFWDFWD
Nhiên liệuXăngXăngXăng
Tiêu hao nhiên liệu kết hợp6,0 L/100 km5,8 L/100 km5,9 L/100 km
Kích thước & trọng lượng
Thông số1.5E-MT1.5E-CVT1.5G-CVT
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Chiều dài4.425 mm4.425 mm4.425 mm
Chiều rộng1.730 mm1.730 mm1.730 mm
Chiều cao1.475 mm1.475 mm1.475 mm
Chiều dài cơ sở2.550 mm2.550 mm2.550 mm
Khoảng sáng gầm133 mm133 mm133 mm
Bán kính quay vòng5,1 m5,1 m5,1 m
Dung tích bình nhiên liệu42 lít42 lít42 lít
Khung gầm
Thông số1.5E-MT1.5E-CVT1.5G-CVT
Treo trướcMacPhersonMacPhersonMacPherson
Treo sauDầm xoắnDầm xoắnDầm xoắn
Phanh trước/sauĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/Đĩa
Trợ lực láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điện
La-zăng, lốp15 inch, 185/60R1515 inch, 185/60R1515 inch, 185/60R15
Ngoại thất
Thông số1.5E-MT1.5E-CVT1.5G-CVT
Đèn phaBi-LEDBi-LEDBi-LED
Đèn chạy ban ngày——Có
Gương chiếu hậuChỉnh/gập điện, tích hợp xi nhanChỉnh/gập điện, tích hợp xi nhanChỉnh/gập điện, tích hợp xi nhan
Nội thất & tiện nghi
Thông số1.5E-MT1.5E-CVT1.5G-CVT
Chất liệu ghếPVC—Da
Ghế láiChỉnh tay 6 hướng—Chỉnh tay 6 hướng
Điều hòaChỉnh tayChỉnh tayTự động
Màn hình trung tâmCảm ứng 7 inchCảm ứng 7 inchCảm ứng 9 inch
Đồng hồ láiAnalog—Optitron + TFT 4,2 inch
Âm thanh4 loa4 loa6 loa
Khởi động nút bấm——Có
Hỗ trợ lái
Thông số1.5E-MT1.5E-CVT1.5G-CVT
Kiểm soát hành trình——Có
CameraCamera lùiCamera lùiCamera lùi
Cảm biến đỗ xeSau, góc sauSau, góc sauSau, góc trước, góc sau
An toàn
Thông số1.5E-MT1.5E-CVT1.5G-CVT
Số túi khí3 túi3 túi7 túi
ABS / EBD / BACóCóCó
Cân bằng điện tửCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCó
Phanh khẩn cấp tự động——Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ giữ làn——Cảnh báo lệch làn
Đánh giá an toàn NCAP5 sao ASEAN NCAP5 sao ASEAN NCAP5 sao ASEAN NCAP

Nguồn thông số: www.toyota.com.vn. Cập nhật: 10/2026. Thông số có thể thay đổi theo lô xe, vui lòng xác nhận lại với đại lý.

Bảng giá lăn bánh Toyota Vios tháng 10/2026

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMLăn bánh Tỉnh khác (10%)
1.5E-MT458.000.000 đ
Màu trắng ngọc trai: 466.000.000 VNĐ
529.297.000 đ520.137.000 đ506.277.000 đ
1.5E-CVT488.000.000 đ
Màu trắng ngọc trai: 496.000.000 VNĐ
562.897.000 đ553.137.000 đ539.277.000 đ
1.5G-CVT545.000.000 đ
Màu trắng ngọc trai: 553.000.000 VNĐ
626.737.000 đ615.837.000 đ601.977.000 đ

Tính chi tiết theo tỉnh/thành

Chọn xe và nơi đăng ký để xem giá lăn bánh chi tiết.

Tiếng Việt
Lên đầu trang
AudiAudiBentleyBentleyBMWBMWBYDBYDFordFordHondaHondaHyundaiHyundaiIsuzuIsuzuKiaKiaLand RoverLand RoverLexusLexusMazdaMazdaMercedes-BenzMercedes-BenzMGMGMitsubishiMitsubishiNissanNissanPeugeotPeugeotPorschePorscheSuzukiSuzukiToyotaToyotaVinFastVinFastVolkswagenVolkswagenVolvoVolvo