Đánh giá Honda CR-V 2026: SUV cỡ trung tiên phong công nghệ Hybrid

Honda CR-V

Động cơ và vận hành

Honda CR-V - Động cơ và vận hành

Phiên bản e:HEV RS cao cấp nhất của Honda CR-V dùng động cơ 2.0L DOHC 4 xi-lanh kết hợp công nghệ Hybrid e:HEV và hộp số E-CVT, cho công suất kết hợp 204 mã lực cùng mô-men xoắn 335Nm từ mô-tơ điện, mức tiêu hao nhiên liệu tổ hợp chỉ 5,20 lít/100km. Bên cạnh đó, CR-V còn có các phiên bản xăng thuần G, L và L AWD dẫn động 4 bánh cho nhu cầu vận hành đa dạng hơn.

Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Honda CR-V - Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

CR-V sở hữu công nghệ Honda SENSING an toàn vượt trội cùng ứng dụng kết nối Honda CONNECT, cho phép người dùng theo dõi và điều khiển một số chức năng từ xa qua điện thoại thông minh. Đây là gói an toàn chủ động đầy đủ giúp CR-V khẳng định vị thế tiên phong trong phân khúc SUV cỡ trung.

Tổng quan ngoại thất

Honda CR-V - Tổng quan ngoại thất

Honda CR-V khẳng định vị thế tiên phong với thiết kế ngoại thất mang dấu ấn thể thao đầy cuốn hút, kích thước dài x rộng x cao 4.691 x 1.866 x 1.681mm cùng khoảng sáng gầm xe 198mm – khá thoải mái cho việc di chuyển qua các cung đường không bằng phẳng tại Việt Nam.

Nội thất và tiện ích nổi bật

Honda CR-V - Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất CR-V mang dấu ấn thể thao đầy cuốn hút, mang đến trải nghiệm lái ngoạn mục mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường ở phiên bản Hybrid. Không gian 5 chỗ ngồi rộng rãi, phù hợp cho cả gia đình lẫn nhu cầu di chuyển đường dài.

Đánh giá chung

Honda CR-V - Đánh giá chung

Với dải giá từ 1,039 tỷ đến 1,25 tỷ đồng trải rộng trên 5 phiên bản, Honda CR-V là lựa chọn toàn diện trong phân khúc SUV cỡ trung, đặc biệt phiên bản e:HEV RS Hybrid mang đến sự cân bằng lý tưởng giữa hiệu suất vận hành và tiết kiệm nhiên liệu.

Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Honda CR-V

SUV/Crossover cỡ C · Crossover · Xăng · 7 chỗ

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMLăn bánh Tỉnh khác (10%)
G1.039.000.000 đ1.180.374.000 đ1.159.594.000 đ1.145.734.000 đ
L1.099.000.000 đ
Một số màu: 1.107.000.000 VNĐ
1.247.574.000 đ1.225.594.000 đ1.211.734.000 đ
L AWD1.250.000.000 đ
Một số màu: 1.258.000.000 VNĐ
1.416.694.000 đ1.391.694.000 đ1.377.834.000 đ
e:HEV L1.170.000.000 đ
Một số màu: 1.178.000.000 VNĐ
1.327.094.000 đ1.303.694.000 đ1.289.834.000 đ
e:HEV RS1.250.000.000 đ
Màu đỏ, trắng ngọc: 1.258.000.000 VNĐ
1.416.694.000 đ1.391.694.000 đ1.377.834.000 đ
Động cơ & vận hành
Thông sốGLL AWDe:HEV Le:HEV RS
Kiểu động cơ1.5L I4 VTEC Turbo1.5L I4 VTEC Turbo1.5L I4 VTEC Turbo2.0L I4 + 2 mô-tơ điện (e:HEV)2.0L I4 + 2 mô-tơ điện (e:HEV)
Dung tích1.498 cc1.498 cc1.498 cc1.993 cc1.993 cc
Công suất tối đa188 mã lực188 mã lực188 mã lực204 mã lực204 mã lực
Vòng tua công suất6.0006.0006.000——
Mô-men xoắn cực đại240 Nm240 Nm240 Nm——
Vòng tua mô-men xoắn1.700-5.0001.700-5.0001.700-5.000——
Mô-tơ điện———181 hp / 335 Nm181 hp / 335 Nm
Hộp sốCVTCVTCVTE-CVTE-CVT
Hệ dẫn độngFWDFWDAWDFWDFWD
Nhiên liệuXăngXăngXăngHybrid (xăng + điện)Hybrid (xăng + điện)
Tiêu hao nhiên liệu kết hợp7,5 L/100 km7,3 L/100 km7,8 L/100 km5,2 L/100 km5,2 L/100 km
Kích thước & trọng lượng
Thông sốGLL AWDe:HEV Le:HEV RS
Số chỗ ngồi7 chỗ7 chỗ7 chỗ5 chỗ5 chỗ
Chiều dài4.691 mm4.691 mm4.691 mm4.691 mm4.691 mm
Chiều rộng1.866 mm1.866 mm1.866 mm1.866 mm1.866 mm
Chiều cao1.681 mm1.681 mm1.681 mm1.681 mm1.681 mm
Chiều dài cơ sở2.701 mm2.701 mm2.701 mm2.701 mm2.701 mm
Khoảng sáng gầm198 mm198 mm198 mm198 mm198 mm
Bán kính quay vòng5,5 m5,5 m5,5 m5,5 m5,5 m
Trọng lượng không tải1.653 kg1.662 kg1.747 kg1.725 kg1.759 kg
Dung tích bình nhiên liệu57 lít57 lít57 lít57 lít57 lít
Khung gầm
Thông sốGLL AWDe:HEV Le:HEV RS
Treo trướcMacPhersonMacPhersonMacPhersonMacPhersonMacPherson
Treo sauĐa liên kếtĐa liên kếtĐa liên kếtĐa liên kếtĐa liên kết
Phanh trước/sauĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/Đĩa
Trợ lực láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điện
La-zăng, lốp18 inch, 235/60R1818 inch, 235/60R1818 inch, 235/60R1818 inch, 235/60R1818 inch, 235/60R18
Ngoại thất
Thông sốGLL AWDe:HEV Le:HEV RS
Cửa sổ trờiKhôngToàn cảnhToàn cảnhKhôngToàn cảnh
Cốp điện—CóCóCóCó
Nội thất & tiện nghi
Thông sốGLL AWDe:HEV Le:HEV RS
Chất liệu ghếNỉDaDaDaDa
Ghế lái—Chỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướng
Điều hòa—Tự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Đồng hồ láiTFT 7 inchTFT 10,2 inchTFT 10,2 inchTFT 7 inchTFT 10,2 inch
Kết nối điện thoạiApple CarPlay có dâyApple CarPlay không dâyApple CarPlay không dâyApple CarPlay không dâyApple CarPlay không dây
Sạc không dâyKhôngCóCóCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCóCóCó
Hiển thị kính lái (HUD)————Có
Hỗ trợ lái
Thông sốGLL AWDe:HEV Le:HEV RS
Kiểm soát hành trìnhThích ứng ACCThích ứng ACCThích ứng ACCThích ứng ACCThích ứng ACC
Camera—360 độ + LaneWatch360 độ360 độ360 độ + LaneWatch
Phanh tay điện tử / Auto Hold—CóCóCóCó
An toàn
Thông sốGLL AWDe:HEV Le:HEV RS
Số túi khí6 túi8 túi8 túi8 túi8 túi
ABS / EBD / BACóCóCóCóCó
Cân bằng điện tửCó (VSA)Có (VSA)Có (VSA)Có (VSA)Có (VSA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCóCó
Gói an toàn chủ độngHonda SENSINGHonda SENSINGHonda SENSINGHonda SENSINGHonda SENSING
Phanh khẩn cấp tự độngCó (CMBS)Có (CMBS)Có (CMBS)Có (CMBS)Có (CMBS)
Hỗ trợ giữ lànCó (LKAS)Có (LKAS)Có (LKAS)Có (LKAS)Có (LKAS)

Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: www.honda.com.vn. Cập nhật: 10/2026.

Tiếng Việt
Lên đầu trang
AudiAudiBentleyBentleyBMWBMWBYDBYDFordFordHondaHondaHyundaiHyundaiIsuzuIsuzuKiaKiaLand RoverLand RoverLexusLexusMazdaMazdaMercedes-BenzMercedes-BenzMGMGMitsubishiMitsubishiNissanNissanPeugeotPeugeotPorschePorscheSuzukiSuzukiToyotaToyotaVinFastVinFastVolkswagenVolkswagenVolvoVolvo