Đánh giá Hyundai Santa Fe 2026: SUV 7 chỗ ngôn ngữ thiết kế độc đáo

Hyundai Santa Fe

Động cơ và vận hành

Hyundai Santa Fe - Động cơ và vận hành

Santa Fe thế hệ mới có tới 3 tùy chọn động cơ: 2.5L Smartstream xăng, 2.2L Diesel và 2.5L Turbo cao cấp nhất, kết hợp hộp số tự động 8 cấp hoặc ly hợp kép 8 cấp tùy phiên bản. Sự đa dạng động cơ này giúp Santa Fe đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng khác nhau, từ tiết kiệm nhiên liệu đến hiệu suất vận hành mạnh mẽ.

Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Hyundai Santa Fe - Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Xe được trang bị gói công nghệ an toàn chủ động Hyundai SmartSense thế hệ mới với cảnh báo điểm mù cùng nhiều tính năng hỗ trợ lái tiên tiến khác, giúp Santa Fe nằm trong nhóm SUV cỡ lớn an toàn hàng đầu phân khúc.

Tổng quan ngoại thất

Hyundai Santa Fe - Tổng quan ngoại thất

Santa Fe hoàn toàn mới mang ngôn ngữ thiết kế hình hộp độc đáo, thể hiện sự hài hòa giữa phong cách sống đa sắc màu và trải nghiệm thú vị qua các chi tiết thiết kế hình chữ “H” đặc trưng xuất hiện trên cả đèn và thân xe – một dấu ấn nhận diện khó lẫn với bất kỳ mẫu xe nào khác trên thị trường.

Nội thất và tiện ích nổi bật

Hyundai Santa Fe - Nội thất và tiện ích nổi bật

Với cấu hình 7 chỗ (một số phiên bản 6 chỗ), Santa Fe mang đến không gian nội thất đô thị cao cấp, kết hợp hệ truyền động mạnh mẽ để phục vụ tốt cho cả gia đình đông người lẫn nhu cầu di chuyển đường dài thoải mái.

Đánh giá chung

Hyundai Santa Fe - Đánh giá chung

Với dải giá từ 1,145 tỷ đến 1,345 tỷ đồng trải trên 3 phiên bản động cơ khác nhau, Hyundai Santa Fe là lựa chọn đáng cân nhắc cho khách hàng cần một chiếc SUV 7 chỗ cỡ lớn với thiết kế độc đáo và hệ thống an toàn toàn diện.

Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe

SUV cỡ D · SUV · Lắp ráp · Xăng · 7 chỗ

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMLăn bánh Tỉnh khác (10%)
Exclusive1.069.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa
1.213.974.000 đ1.192.594.000 đ1.178.734.000 đ
Prestige1.265.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC
1.433.494.000 đ1.408.194.000 đ1.394.334.000 đ
Calligraphy 2.5 (7 chỗ)1.315.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC
1.489.494.000 đ1.463.194.000 đ1.449.334.000 đ
Calligraphy 2.5 (6 chỗ)1.315.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC
1.489.494.000 đ1.463.194.000 đ1.449.334.000 đ
Calligraphy 2.5 Turbo1.365.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng / Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC
1.545.494.000 đ1.518.194.000 đ1.504.334.000 đ
Động cơ & vận hành
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Kiểu động cơSmartstream G2.5L I4Smartstream G2.5L I4Smartstream G2.5L I4Smartstream G2.5L I4Smartstream G2.5L I4 T-GDi
Dung tích2.497 cc2.497 cc2.497 cc2.497 cc2.497 cc
Công suất tối đa194 mã lực194 mã lực194 mã lực194 mã lực281 mã lực
Vòng tua công suất6.1006.1006.1006.1005.800
Mô-men xoắn cực đại246 Nm246 Nm246 Nm246 Nm422 Nm
Vòng tua mô-men xoắn4.0004.0004.0004.0001.700-4.500
Hộp sốTự động 8 cấpTự động 8 cấpTự động 8 cấpTự động 8 cấpLy hợp kép 8 cấp (8DCT)
Hệ dẫn độngFWDAWDAWDAWDAWD
Nhiên liệuXăngXăngXăngXăngXăng
Kích thước & trọng lượng
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Số chỗ ngồi7 chỗ7 chỗ7 chỗ6 chỗ6 chỗ
Chiều dài4.830 mm4.830 mm4.830 mm4.830 mm4.830 mm
Chiều rộng1.900 mm1.900 mm1.900 mm1.900 mm1.900 mm
Chiều cao1.720 mm1.770 mm1.780 mm1.780 mm1.780 mm
Chiều dài cơ sở2.815 mm2.815 mm2.815 mm2.815 mm2.815 mm
Khoảng sáng gầm177 mm177 mm177 mm177 mm177 mm
Dung tích bình nhiên liệu67 lít67 lít67 lít67 lít67 lít
Khung gầm
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPherson
Treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Phanh trước/sauĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/Đĩa
La-zăng, lốp18 inch, 235/60R1820 inch, 255/45R2021 inch, 245/45R2121 inch, 245/45R2121 inch, 245/45R21
Ngoại thất
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Đèn phaLED Projector, tự độngLED Projector, tự độngLED Projector, tự độngLED Projector, tự độngLED Projector, tự động
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLEDLEDLED
Đèn hậuLEDLEDLEDLEDLED
Gương chiếu hậuChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấy
Cửa sổ trờiCửa sổ trời đôiCửa sổ trời đôiCửa sổ trời đôiCửa sổ trời đôiCửa sổ trời đôi
Cốp điệnCóCóCóCóCó
Nội thất & tiện nghi
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Chất liệu ghếDaDaDa NappaDa NappaDa Nappa
Ghế láiChỉnh điện, sưởi/làm mátChỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mátChỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mátChỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mátChỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mát
Điều hòaTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cửa gió hàng sauCóCóCóCóCó
Màn hình trung tâm—Cảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inch
Đồng hồ láiLCD 4,2 inchLCD 12,3 inchLCD 12,3 inchLCD 12,3 inchLCD 12,3 inch
Âm thanh6 loa12 loa Bose12 loa Bose12 loa Bose12 loa Bose
Hỗ trợ lái
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
CameraCamera lùi360 độ360 độ360 độ360 độ
Cảm biến đỗ xeTrước/sauTrước/sau/bênTrước/sau/bênTrước/sau/bênTrước/sau/bên
An toàn
Thông sốExclusivePrestigeCalligraphy 2.5 (7 chỗ)Calligraphy 2.5 (6 chỗ)Calligraphy 2.5 Turbo
Số túi khí6 túi6 túi6 túi6 túi6 túi
ABS / EBD / BACóCóCóCóCó
Cân bằng điện tửCóCóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCóCó
Gói an toàn chủ độngHyundai SmartSenseHyundai SmartSenseHyundai SmartSenseHyundai SmartSenseHyundai SmartSense
Phanh khẩn cấp tự độngCó (FCA)Có (FCA)Có (FCA)Có (FCA)Có (FCA)
Hỗ trợ giữ lànCó (LKA, LFA)Có (LKA, LFA)Có (LKA, LFA)Có (LKA, LFA)Có (LKA, LFA)
Cảnh báo điểm mù—Có (BCA, BVM)Có (BCA, BVM)Có (BCA, BVM)Có (BCA, BVM)
Cảnh báo phương tiện cắt ngang—Có (RCCA)Có (RCCA)Có (RCCA)Có (RCCA)

Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: hyundai-vietnam.com.vn. Cập nhật: 10/2026.

Tiếng Việt
Lên đầu trang
AudiAudiBentleyBentleyBMWBMWBYDBYDFordFordHondaHondaHyundaiHyundaiIsuzuIsuzuKiaKiaLand RoverLand RoverLexusLexusMazdaMazdaMercedes-BenzMercedes-BenzMGMGMitsubishiMitsubishiNissanNissanPeugeotPeugeotPorschePorscheSuzukiSuzukiToyotaToyotaVinFastVinFastVolkswagenVolkswagenVolvoVolvo