Đánh giá Hyundai Tucson 2026: SUV cỡ trung thiết kế táo bạo

Hyundai Tucson

Động cơ và vận hành

Hyundai Tucson - Động cơ và vận hành

Hyundai Tucson có 2 tùy chọn động cơ: 2.0L Smartstream kết hợp hộp số tự động 6 cấp cho các bản tiêu chuẩn và đặc biệt, và 1.6L Turbo GDi mạnh mẽ hơn kết hợp hộp số ly hợp kép 8 cấp cho bản cao cấp nhất, mang lại cảm giác lái linh hoạt và phản ứng chân ga nhạy bén hơn.

Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Hyundai Tucson - Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Tucson được trang bị hệ thống an toàn chủ động Hyundai SmartSense với cảnh báo, hỗ trợ giữ làn đường và phanh khẩn cấp – gói công nghệ an toàn toàn diện giúp Tucson cạnh tranh sòng phẳng với các đối thủ Nhật Bản trong phân khúc SUV cỡ trung.

Tổng quan ngoại thất

Hyundai Tucson - Tổng quan ngoại thất

Tucson mang diện mạo táo bạo và mạnh mẽ với bản sắc thiết kế độc đáo: lưới tản nhiệt sơn đen ấn tượng và đèn định vị ban ngày ẩn đặc trưng kiểu “Parametric Jewel” hòa vào lưới tản nhiệt. Thiết kế đường nét ngang tạo cảm giác rộng rãi cùng dáng vẻ SUV thể thao đầy sáng tạo, còn ốp cản sau sơn bạc tăng thêm vẻ chắc chắn.

Nội thất và tiện ích nổi bật

Hyundai Tucson - Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất Tucson được trang bị vành xe thiết kế mới đa dạng kích thước theo từng phiên bản, cùng không gian cabin hiện đại phù hợp cho cả gia đình lẫn nhu cầu sử dụng đường dài, thể hiện rõ ngôn ngữ thiết kế đương đại mà Hyundai theo đuổi.

Đánh giá chung

Hyundai Tucson - Đánh giá chung

Với 3 phiên bản từ 785 triệu đến 925 triệu đồng, Hyundai Tucson là lựa chọn đáng chú ý trong phân khúc SUV cỡ trung nhờ thiết kế táo bạo, khác biệt cùng 2 tùy chọn động cơ linh hoạt đáp ứng cả nhu cầu tiết kiệm nhiên liệu lẫn cảm giác lái mạnh mẽ hơn.

Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Hyundai Tucson

SUV/Crossover cỡ C · Crossover · Lắp ráp · Xăng · 5 chỗ

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMLăn bánh Tỉnh khác (10%)
2.0 Xăng Tiêu chuẩn769.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Biên Hòa
877.617.000 đ862.237.000 đ848.377.000 đ
2.0 Xăng Đặc biệt859.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Biên Hòa
978.417.000 đ961.237.000 đ947.377.000 đ
2.0 Dầu Đặc biệt989.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Biên Hòa
1.124.017.000 đ1.104.237.000 đ1.090.377.000 đ
1.6 Turbo HTRAC979.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Biên Hòa; dẫn động HTRAC (AWD)
1.112.817.000 đ1.093.237.000 đ1.079.377.000 đ
1.6 Turbo N Line989.000.000 đ
Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Hyundai Ngọc Phát; thông số theo đại lý Hyundai Phạm Hùng; dẫn động HTRAC (AWD)
1.124.017.000 đ1.104.237.000 đ1.090.377.000 đ
Động cơ & vận hành
Thông số2.0 Xăng Tiêu chuẩn2.0 Xăng Đặc biệt2.0 Dầu Đặc biệt1.6 Turbo HTRAC1.6 Turbo N Line
Kiểu động cơSmartstream G2.0L I4Smartstream G2.0L I4Smartstream D2.0L I4 dieselSmartstream 1.6L T-GDiSmartstream 1.6L T-GDi
Dung tích1.999 cc1.999 cc1.998 cc1.598 cc1.598 cc
Công suất tối đa156 mã lực156 mã lực186 mã lực180 mã lực180 mã lực
Vòng tua công suất6.2006.2004.0005.5005.500
Mô-men xoắn cực đại192 Nm192 Nm416 Nm265 Nm265 Nm
Vòng tua mô-men xoắn4.5004.5002.000-2.7501.500-4.5001.500-4.500
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 8 cấpLy hợp kép 7 cấp (7DCT)Ly hợp kép 7 cấp (7DCT)
Hệ dẫn độngFWDFWDFWDAWDAWD
Nhiên liệuXăngXăngDầuXăngXăng
Kích thước & trọng lượng
Thông số2.0 Xăng Tiêu chuẩn2.0 Xăng Đặc biệt2.0 Dầu Đặc biệt1.6 Turbo HTRAC1.6 Turbo N Line
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Chiều dài4.640 mm4.640 mm4.640 mm4.640 mm4.650 mm
Chiều rộng1.865 mm1.865 mm1.865 mm1.865 mm1.865 mm
Chiều cao1.665 mm1.665 mm1.665 mm1.665 mm1.700 mm
Chiều dài cơ sở2.755 mm2.755 mm2.755 mm2.755 mm2.755 mm
Khoảng sáng gầm181 mm181 mm181 mm181 mm181 mm
Dung tích bình nhiên liệu54 lít54 lít54 lít54 lít54 lít
Khung gầm
Thông số2.0 Xăng Tiêu chuẩn2.0 Xăng Đặc biệt2.0 Dầu Đặc biệt1.6 Turbo HTRAC1.6 Turbo N Line
Treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPherson
Treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Phanh trước/sauĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/Đĩa
La-zăng, lốp17 inch, 235/65R1718 inch, 235/60R1818 inch, 235/60R1819 inch, 235/55R1919 inch, 235/55R19
Ngoại thất
Thông số2.0 Xăng Tiêu chuẩn2.0 Xăng Đặc biệt2.0 Dầu Đặc biệt1.6 Turbo HTRAC1.6 Turbo N Line
Đèn phaLED, tự độngLED, tự độngLED, tự độngLED Projector, tự độngLED Projector, tự động
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLEDLEDLED
Đèn hậuLEDLEDLEDLEDLED
Gương chiếu hậuChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấyChỉnh/gập điện, sấy
Cửa sổ trờiKhôngKhôngKhôngToàn cảnh PanoramaToàn cảnh Panorama
Cốp điệnKhôngCóCóCóCó
Nội thất & tiện nghi
Thông số2.0 Xăng Tiêu chuẩn2.0 Xăng Đặc biệt2.0 Dầu Đặc biệt1.6 Turbo HTRAC1.6 Turbo N Line
Chất liệu ghếDaDaDaDaDa
Ghế láiChỉnh điệnChỉnh điện, sưởi/làm mátChỉnh điện, sưởi/làm mátChỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mátChỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/làm mát
Điều hòaTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cửa gió hàng sauCóCóCóCóCó
Màn hình trung tâmCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inch
Đồng hồ láiLCD 4,2 inchLCD 12,3 inchLCD 12,3 inchLCD 12,3 inchLCD 12,3 inch
Âm thanh6 loa8 loa Bose8 loa Bose8 loa Bose8 loa Bose
Kết nối điện thoạiApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dây
Sạc không dâyKhôngCóCóCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCóCóCó
Hỗ trợ lái
Thông số2.0 Xăng Tiêu chuẩn2.0 Xăng Đặc biệt2.0 Dầu Đặc biệt1.6 Turbo HTRAC1.6 Turbo N Line
Kiểm soát hành trìnhCóThích ứng SCCThích ứng SCCThích ứng SCCThích ứng SCC
CameraCamera lùi360 độ360 độ360 độ360 độ
Cảm biến đỗ xeTrước/sauTrước/sau/bênTrước/sau/bênTrước/sau/bênTrước/sau/bên
Phanh tay điện tử / Auto HoldPhanh tay điện tử, Auto HoldPhanh tay điện tử, Auto HoldPhanh tay điện tử, Auto HoldPhanh tay điện tử, Auto HoldPhanh tay điện tử, Auto Hold
An toàn
Thông số2.0 Xăng Tiêu chuẩn2.0 Xăng Đặc biệt2.0 Dầu Đặc biệt1.6 Turbo HTRAC1.6 Turbo N Line
Số túi khí6 túi6 túi6 túi6 túi6 túi
ABS / EBD / BACóCóCóCóCó
Cân bằng điện tửCóCóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCóCó
Gói an toàn chủ động—Hyundai SmartSenseHyundai SmartSenseHyundai SmartSenseHyundai SmartSense
Phanh khẩn cấp tự động—Có (FCA)Có (FCA)Có (FCA)Có (FCA)
Hỗ trợ giữ làn—Có (LKA, LFA)Có (LKA, LFA)Có (LKA, LFA)Có (LKA, LFA)
Cảnh báo điểm mù—Có (BCA, BVM)Có (BCA, BVM)Có (BCA, BVM)Có (BCA, BVM)
Cảnh báo phương tiện cắt ngang—Có (RCCA)Có (RCCA)Có (RCCA)Có (RCCA)

Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: hyundaibienhoa.vn, hyundai-vietnam.com.vn. Cập nhật: 10/2026.

Tiếng Việt
Lên đầu trang
AudiAudiBentleyBentleyBMWBMWBYDBYDFordFordHondaHondaHyundaiHyundaiIsuzuIsuzuKiaKiaLand RoverLand RoverLexusLexusMazdaMazdaMercedes-BenzMercedes-BenzMGMGMitsubishiMitsubishiNissanNissanPeugeotPeugeotPorschePorscheSuzukiSuzukiToyotaToyotaVinFastVinFastVolkswagenVolkswagenVolvoVolvo