
Động cơ và vận hành

Ford Everest có 2 tùy chọn động cơ: Diesel Turbo 2.0L cho các bản Active/Sport, và xăng EcoBoost 2.3L cho bản Platinum cao cấp nhất, kết hợp hộp số tự động 10 cấp mượt mà. Xe còn đi kèm chính sách bảo hành hấp dẫn lên tới 5 năm hoặc 150.000km, thể hiện sự tự tin của Ford vào độ bền động cơ.
Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Everest được trang bị cảnh báo va chạm cùng hệ thống hỗ trợ an toàn hiện đại, phù hợp với một mẫu SUV 7 chỗ đa dụng nhập khẩu nguyên chiếc mang thông điệp “Dấn bước. Dẫn đầu.” của Ford.
Tổng quan ngoại thất

Everest sở hữu 5 phiên bản với thiết kế SUV đa dụng khung gầm rời mạnh mẽ, phù hợp cho cả di chuyển đô thị lẫn các chuyến đi xa với gia đình 7 người, đúng như định vị của một mẫu SUV nhập khẩu nguyên chiếc cao cấp.
Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất Everest gây ấn tượng với màn hình giải trí trung tâm 12 inch cùng hệ điều hành SYNC®4A và ứng dụng Ford kết nối từ xa, hệ thống âm thanh cao cấp B&O® ở bản Platinum+, cùng ghế chỉnh điện 10 hướng có sưởi/làm mát và hàng ghế thứ 3 gập điện tiện lợi.
Đánh giá chung

Với 3 nhóm phiên bản từ 1,129 tỷ đến 1,335 tỷ đồng, Ford Everest là lựa chọn cao cấp trong phân khúc SUV 7 chỗ đa dụng, nổi bật nhờ không gian nội thất sang trọng, chính sách bảo hành dài hạn và sự linh hoạt giữa 2 tùy chọn động cơ.
Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Ford Everest
SUV cỡ D · SUV · Nhập khẩu Thái Lan · Dầu · 7 chỗ
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Tỉnh khác (10%) |
|---|---|---|---|---|
| Platinum+ 2.3L AT 4x4 | 1.629.000.000 đ Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Trắng/Xanh Quartz: 1.637.000.000 | 1.841.174.000 đ | 1.808.594.000 đ | 1.794.734.000 đ |
| Platinum 2.0L AT 4x4 | 1.440.000.000 đ Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Trắng/Xanh Quartz: 1.448.000.000 | 1.629.494.000 đ | 1.600.694.000 đ | 1.586.834.000 đ |
| Platinum 2.0L AT 4x2 | 1.335.000.000 đ Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Trắng/Xanh Quartz: 1.343.000.000 | 1.511.894.000 đ | 1.485.194.000 đ | 1.471.334.000 đ |
| Sport 2.0L AT 4x2 | 1.209.000.000 đ Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Trắng: 1.217.000.000 | 1.370.774.000 đ | 1.346.594.000 đ | 1.332.734.000 đ |
| Active 2.0L AT 4x2 | 1.129.000.000 đ Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Trắng: 1.137.000.000 | 1.281.174.000 đ | 1.258.594.000 đ | 1.244.734.000 đ |
Động cơ & vận hành
| Thông số | Platinum+ 2.3L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4x2 | Sport 2.0L AT 4x2 | Active 2.0L AT 4x2 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.3L I4 EcoBoost GTDi Turbo | 2.0L I4 Turbo Diesel TDCi | 2.0L I4 Turbo Diesel TDCi | 2.0L I4 Turbo Diesel TDCi | 2.0L I4 Turbo Diesel TDCi |
| Dung tích | 2.261 cc | 1.996 cc | 1.996 cc | 1.996 cc | 1.996 cc |
| Công suất tối đa | 300 mã lực | 170 mã lực | 170 mã lực | 170 mã lực | 170 mã lực |
| Vòng tua công suất | 5.650 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 |
| Mô-men xoắn cực đại | 446 Nm | 405 Nm | 405 Nm | 405 Nm | 405 Nm |
| Vòng tua mô-men xoắn | 3.500 | 1.750-2.500 | 1.750-2.500 | 1.750-2.500 | 1.750-2.500 |
| Hộp số | Tự động 10 cấp điện tử | Tự động 10 cấp | Tự động 10 cấp | Tự động 10 cấp | Tự động 10 cấp |
| Hệ dẫn động | 4WD | 4WD | RWD | RWD | RWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Dầu | Dầu | Dầu | Dầu |
Kích thước & trọng lượng
| Thông số | Platinum+ 2.3L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4x2 | Sport 2.0L AT 4x2 | Active 2.0L AT 4x2 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |
| Chiều dài | 4.914 mm | 4.914 mm | 4.914 mm | 4.914 mm | 4.914 mm |
| Chiều rộng | 1.923 mm | 1.923 mm | 1.923 mm | 1.923 mm | 1.923 mm |
| Chiều cao | 1.840 mm | 1.840 mm | 1.840 mm | 1.840 mm | 1.840 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm |
| Khoảng sáng gầm | 228 mm | 228 mm | 228 mm | 228 mm | 228 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 80 lít | 80 lít | 80 lít | 80 lít | 80 lít |
Khung gầm
| Thông số | Platinum+ 2.3L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4x2 | Sport 2.0L AT 4x2 | Active 2.0L AT 4x2 |
|---|---|---|---|---|---|
| La-zăng, lốp | Hợp kim 21 inch, 275/45R21 | Hợp kim 20 inch, 255/55R20 | 255/65R18 | 255/65R18 | 255/65R18 |
An toàn
| Thông số | Platinum+ 2.3L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4x2 | Sport 2.0L AT 4x2 | Active 2.0L AT 4x2 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số túi khí | 7 túi | 7 túi | 7 túi | 7 túi | 7 túi |
Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: www.ford.com.vn. Cập nhật: 10/2026.


