Đánh giá Ford Everest 2026: SUV 7 chỗ nhập khẩu sang trọng

Ford Everest

Động cơ và vận hành

Ford Everest - Động cơ và vận hành

Ford Everest có 2 tùy chọn động cơ: Diesel Turbo 2.0L cho các bản Active/Sport, và xăng EcoBoost 2.3L cho bản Platinum cao cấp nhất, kết hợp hộp số tự động 10 cấp mượt mà. Xe còn đi kèm chính sách bảo hành hấp dẫn lên tới 5 năm hoặc 150.000km, thể hiện sự tự tin của Ford vào độ bền động cơ.

Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Ford Everest - Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Everest được trang bị cảnh báo va chạm cùng hệ thống hỗ trợ an toàn hiện đại, phù hợp với một mẫu SUV 7 chỗ đa dụng nhập khẩu nguyên chiếc mang thông điệp “Dấn bước. Dẫn đầu.” của Ford.

Tổng quan ngoại thất

Ford Everest - Tổng quan ngoại thất

Everest sở hữu 5 phiên bản với thiết kế SUV đa dụng khung gầm rời mạnh mẽ, phù hợp cho cả di chuyển đô thị lẫn các chuyến đi xa với gia đình 7 người, đúng như định vị của một mẫu SUV nhập khẩu nguyên chiếc cao cấp.

Nội thất và tiện ích nổi bật

Ford Everest - Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất Everest gây ấn tượng với màn hình giải trí trung tâm 12 inch cùng hệ điều hành SYNC®4A và ứng dụng Ford kết nối từ xa, hệ thống âm thanh cao cấp B&O® ở bản Platinum+, cùng ghế chỉnh điện 10 hướng có sưởi/làm mát và hàng ghế thứ 3 gập điện tiện lợi.

Đánh giá chung

Ford Everest - Đánh giá chung

Với 3 nhóm phiên bản từ 1,129 tỷ đến 1,335 tỷ đồng, Ford Everest là lựa chọn cao cấp trong phân khúc SUV 7 chỗ đa dụng, nổi bật nhờ không gian nội thất sang trọng, chính sách bảo hành dài hạn và sự linh hoạt giữa 2 tùy chọn động cơ.

Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Ford Everest

SUV cỡ D · SUV · Nhập khẩu Thái Lan · Dầu · 7 chỗ

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMLăn bánh Tỉnh khác (10%)
Platinum+ 2.3L AT 4x41.629.000.000 đ
Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Trắng/Xanh Quartz: 1.637.000.000
1.841.174.000 đ1.808.594.000 đ1.794.734.000 đ
Platinum 2.0L AT 4x41.440.000.000 đ
Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Trắng/Xanh Quartz: 1.448.000.000
1.629.494.000 đ1.600.694.000 đ1.586.834.000 đ
Platinum 2.0L AT 4x21.335.000.000 đ
Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Trắng/Xanh Quartz: 1.343.000.000
1.511.894.000 đ1.485.194.000 đ1.471.334.000 đ
Sport 2.0L AT 4x21.209.000.000 đ
Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Trắng: 1.217.000.000
1.370.774.000 đ1.346.594.000 đ1.332.734.000 đ
Active 2.0L AT 4x21.129.000.000 đ
Giá bán lẻ đề xuất Ford VN (hiệu lực 22/07/2026), gồm VAT; màu Trắng: 1.137.000.000
1.281.174.000 đ1.258.594.000 đ1.244.734.000 đ
Động cơ & vận hành
Thông sốPlatinum+ 2.3L AT 4x4Platinum 2.0L AT 4x4Platinum 2.0L AT 4x2Sport 2.0L AT 4x2Active 2.0L AT 4x2
Kiểu động cơ2.3L I4 EcoBoost GTDi Turbo2.0L I4 Turbo Diesel TDCi2.0L I4 Turbo Diesel TDCi2.0L I4 Turbo Diesel TDCi2.0L I4 Turbo Diesel TDCi
Dung tích2.261 cc1.996 cc1.996 cc1.996 cc1.996 cc
Công suất tối đa300 mã lực170 mã lực170 mã lực170 mã lực170 mã lực
Vòng tua công suất5.6503.5003.5003.5003.500
Mô-men xoắn cực đại446 Nm405 Nm405 Nm405 Nm405 Nm
Vòng tua mô-men xoắn3.5001.750-2.5001.750-2.5001.750-2.5001.750-2.500
Hộp sốTự động 10 cấp điện tửTự động 10 cấpTự động 10 cấpTự động 10 cấpTự động 10 cấp
Hệ dẫn động4WD4WDRWDRWDRWD
Nhiên liệuXăngDầuDầuDầuDầu
Kích thước & trọng lượng
Thông sốPlatinum+ 2.3L AT 4x4Platinum 2.0L AT 4x4Platinum 2.0L AT 4x2Sport 2.0L AT 4x2Active 2.0L AT 4x2
Số chỗ ngồi7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Chiều dài4.914 mm4.914 mm4.914 mm4.914 mm4.914 mm
Chiều rộng1.923 mm1.923 mm1.923 mm1.923 mm1.923 mm
Chiều cao1.840 mm1.840 mm1.840 mm1.840 mm1.840 mm
Chiều dài cơ sở2.900 mm2.900 mm2.900 mm2.900 mm2.900 mm
Khoảng sáng gầm228 mm228 mm228 mm228 mm228 mm
Dung tích bình nhiên liệu80 lít80 lít80 lít80 lít80 lít
Khung gầm
Thông sốPlatinum+ 2.3L AT 4x4Platinum 2.0L AT 4x4Platinum 2.0L AT 4x2Sport 2.0L AT 4x2Active 2.0L AT 4x2
La-zăng, lốpHợp kim 21 inch, 275/45R21Hợp kim 20 inch, 255/55R20255/65R18255/65R18255/65R18
An toàn
Thông sốPlatinum+ 2.3L AT 4x4Platinum 2.0L AT 4x4Platinum 2.0L AT 4x2Sport 2.0L AT 4x2Active 2.0L AT 4x2
Số túi khí7 túi7 túi7 túi7 túi7 túi

Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: www.ford.com.vn. Cập nhật: 10/2026.

Tiếng Việt
Lên đầu trang
AudiAudiBentleyBentleyBMWBMWBYDBYDFordFordHondaHondaHyundaiHyundaiIsuzuIsuzuKiaKiaLand RoverLand RoverLexusLexusMazdaMazdaMercedes-BenzMercedes-BenzMGMGMitsubishiMitsubishiNissanNissanPeugeotPeugeotPorschePorscheSuzukiSuzukiToyotaToyotaVinFastVinFastVolkswagenVolkswagenVolvoVolvo