
Động cơ và vận hành

Volkswagen Touareg sở hữu hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian 4MOTION cùng hệ thống treo khí nén Air Suspension tự động cân bằng ở bản Luxury trở lên, cho phép tùy chỉnh tối đa 7 chế độ lái bao gồm 4 chế độ Off-road ở bản Highline/R-Line – mang lại khả năng vận hành đa dạng hiếm có trong phân khúc.
Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Xe được trang bị đèn pha IQ.Light LED hoặc IQ.Light HD Matrix ở bản cao cấp, cùng màn hình hiển thị kính lái HUD giúp tài xế quan sát thông tin quan trọng mà không cần rời mắt khỏi đường, tăng cường an toàn khi lái xe tốc độ cao.
Tổng quan ngoại thất

Touareg mang thông điệp “Đẳng cấp doanh nhân – Khẳng định vị thế”, là mẫu SUV cỡ lớn 5 chỗ cao cấp nhất của Volkswagen tại Việt Nam với 4 phiên bản đa dạng từ Elegance đến R-Line thể thao.
Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất Touareg gây ấn tượng với đồng hồ kỹ thuật số Innovision Cockpit hiện đại cùng hệ thống âm thanh cao cấp DYNAUDIO, mang đến trải nghiệm nghe nhìn đẳng cấp xứng tầm một mẫu SUV hạng sang châu Âu.
Đánh giá chung

Với 4 phiên bản từ 2,699 tỷ đến 3,399 tỷ đồng, Volkswagen Touareg là lựa chọn cao cấp nhất của thương hiệu Đức này tại Việt Nam, phù hợp cho khách hàng doanh nhân đề cao đẳng cấp, công nghệ và khả năng vận hành đa địa hình.
Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Volkswagen Touareg
SUV cỡ E · SUV · Nhập khẩu · Xăng · 5 chỗ
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Tỉnh khác (10%) |
|---|---|---|---|---|
| Elegance | 2.368.000.000 đ Giá niêm yết tại đại lý ủy quyền VW Sài Gòn; phiên bản đời 2021-2023 | 2.668.497.000 đ | 2.621.137.000 đ | 2.607.277.000 đ |
| Luxury | 2.768.000.000 đ Giá niêm yết tại đại lý ủy quyền VW Sài Gòn; phiên bản đời 2021-2023 | 3.116.497.000 đ | 3.061.137.000 đ | 3.047.277.000 đ |
| Highline | 3.099.000.000 đ Giá niêm yết tại đại lý ủy quyền VW Sài Gòn; thông số theo catalogue Touareg 2025 | 3.487.217.000 đ | 3.425.237.000 đ | 3.411.377.000 đ |
| R-Line | 3.399.000.000 đ Giá niêm yết tại đại lý ủy quyền VW Sài Gòn; thông số theo catalogue Touareg 2025 | 3.823.217.000 đ | 3.755.237.000 đ | 3.741.377.000 đ |
Động cơ & vận hành
| Thông số | Elegance | Luxury | Highline | R-Line |
|---|---|---|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0L I4 TSI tăng áp | 2.0L I4 TSI tăng áp | 2.0L I4 TSI tăng áp | 2.0L I4 TSI tăng áp |
| Dung tích | 1.984 cc | 1.984 cc | 1.984 cc | 1.984 cc |
| Công suất tối đa | 251 mã lực | 251 mã lực | 252 mã lực | 252 mã lực |
| Vòng tua công suất | — | — | 5.000-6.000 | 5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại | 370 Nm | 370 Nm | 370 Nm | 370 Nm |
| Vòng tua mô-men xoắn | 1.600-4.500 | 1.600-4.500 | 1.600-4.500 | 1.600-4.500 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Tiptronic | Tự động 8 cấp Tiptronic | Tự động 8 cấp | Tự động 8 cấp |
| Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu hao nhiên liệu kết hợp | 10,2 L/100 km | 10,1 L/100 km | — | — |
| Tăng tốc 0-100 km/h | 6,8 giây | 6,8 giây | — | — |
Kích thước & trọng lượng
| Thông số | Elegance | Luxury | Highline | R-Line |
|---|---|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
| Chiều dài | 4.878 mm | 4.878 mm | 4.902 mm | 4.902 mm |
| Chiều rộng | 1.984 mm | 1.984 mm | 1.984 mm | 1.984 mm |
| Chiều cao | 1.702 mm | 1.702 mm | 1.695 mm | 1.695 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.904 mm | 2.904 mm | 2.899 mm | 2.899 mm |
| Khoảng sáng gầm | 190 mm | 190 mm | 205 mm | 205 mm |
| Bán kính quay vòng | 6,1 m | 6,1 m | — | — |
| Trọng lượng không tải | — | — | 2.070 kg | 2.070 kg |
| Dung tích bình nhiên liệu | 90 lít | 90 lít | — | — |
| Dung tích khoang hành lý | 810 lít | 810 lít | 810 lít | 810 lít |
Khung gầm
| Thông số | Elegance | Luxury | Highline | R-Line |
|---|---|---|---|---|
| Treo trước | — | Khí nén điều khiển điện tử | Khí nén, giảm chấn điện tử | Khí nén, giảm chấn điện tử |
| Treo sau | — | Khí nén điều khiển điện tử | Khí nén, giảm chấn điện tử | Khí nén, giảm chấn điện tử |
| Trợ lực lái | — | — | Trợ lực điện Servotronic | Trợ lực điện Servotronic |
| La-zăng, lốp | 19 inch, 255/55R19 | 20 inch, 285/45R20 | 20 inch, 285/45R20 | 20 inch, 285/45R20 |
Ngoại thất
| Thông số | Elegance | Luxury | Highline | R-Line |
|---|---|---|---|---|
| Đèn pha | LED | LED | IQ.LIGHT HD Matrix | IQ.LIGHT HD Matrix |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED dạng dải | LED dạng dải |
| Gương chiếu hậu | — | — | Chỉnh điện, sấy, nhớ vị trí, chống chói | Chỉnh điện, sấy, nhớ vị trí, chống chói |
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh | Toàn cảnh | Toàn cảnh | Toàn cảnh |
| Cốp điện | — | — | Mở điện, đá cốp | Mở điện, đá cốp |
Nội thất & tiện nghi
| Thông số | Elegance | Luxury | Highline | R-Line |
|---|---|---|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Vienna | Da Savona, massage | Da Vienna | Da Varenna R-Line |
| Ghế lái | — | — | Chỉnh điện 18 hướng | Chỉnh điện 18 hướng |
| Điều hòa | Tự động 4 vùng | Tự động 4 vùng | Tự động 4 vùng | Tự động 4 vùng |
| Màn hình trung tâm | Cảm ứng 15 inch | Cảm ứng 15 inch | Cảm ứng 15 inch | Cảm ứng 15 inch |
| Đồng hồ lái | Kỹ thuật số 12,3 inch Innovision Cockpit | Kỹ thuật số 12,3 inch Innovision Cockpit | Kỹ thuật số 12,3 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch |
| Âm thanh | 8 loa | 14 loa + subwoofer Dynaudio 730W | 8 loa | 13 loa Dynaudio 730W |
| Kết nối điện thoại | — | — | Apple CarPlay/Android Auto không dây | Apple CarPlay/Android Auto không dây |
| Hiển thị kính lái (HUD) | Có | Có | — | Có |
Hỗ trợ lái
| Thông số | Elegance | Luxury | Highline | R-Line |
|---|---|---|---|---|
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có, giới hạn tốc độ | Có, giới hạn tốc độ |
| Chế độ lái | — | — | Eco, Comfort, Normal, Sport, Individual, Snow, Off-road, Sand, Gravel, Off-road Expert | Eco, Comfort, Normal, Sport, Individual, Snow, Off-road, Sand, Gravel, Off-road Expert |
| Camera | Camera lùi | Camera lùi | Camera lùi | Camera lùi |
| Cảm biến đỗ xe | — | — | Sau | Sau |
| Phanh tay điện tử / Auto Hold | Có | Có | — | — |
An toàn
| Thông số | Elegance | Luxury | Highline | R-Line |
|---|---|---|---|---|
| Số túi khí | — | — | 10 túi | 10 túi |
| ABS / EBD / BA | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | — | — | Có (HSA, HDC) | Có (HSA, HDC) |
Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: vwsaigon.vn. Cập nhật: 10/2026.


