
Động cơ và vận hành

Suzuki XL7 dùng động cơ xăng K15B dung tích 1.5L quen thuộc của Suzuki, cho công suất tối đa 104 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 138Nm tại 4.400 vòng/phút. Xe được xây dựng trên nền tảng Heartect nhẹ và cứng hơn, kết hợp hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp, giúp mức tiêu hao nhiên liệu chỉ khoảng 6,39 lít/100km trên đường hỗn hợp – một con số khá tiết kiệm cho mẫu MPV 7 chỗ.
Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

XL7 trang bị đầy đủ các tính năng an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, cân bằng điện tử ESP, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HHC, túi khí, móc neo ghế trẻ em ISOFIX cùng camera lùi và cảm biến lùi 2 điểm. Thanh gia cố bên hông xe cũng góp phần bảo vệ hành khách tốt hơn trong trường hợp va chạm bên hông.
Tổng quan ngoại thất

So với người anh em Ertiga, Suzuki XL7 được khoác lên vẻ ngoài bảnh bao và nam tính hơn với lưới tản nhiệt hình lục giác màu đen, điểm nhấn mạ crôm ở trung tâm. Đèn pha LED tích hợp đèn chạy ban ngày giúp xe dễ nhận diện hơn vào ban đêm, còn khoảng sáng gầm xe đạt 200mm cùng mâm hợp kim 16 inch mang lại dáng vẻ SUV rõ rệt hơn hẳn so với dòng MPV thông thường.
Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất XL7 sử dụng tông màu đen chủ đạo với điểm nhấn sợi carbon đen bóng thay vì chi tiết gỗ như Ertiga. Màn hình giải trí cảm ứng 10 inch hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto, tính năng Smart E-Mirror tích hợp camera lùi và camera hành trình là điểm nhấn công nghệ đáng chú ý. Hàng ghế thứ 2 trượt/ngả/gập theo tỷ lệ 60:40, hàng ghế thứ 3 gập 50:50, khoang hành lý từ 199 lít có thể mở rộng lên tới 803 lít khi gập cả 2 hàng ghế sau.
Đánh giá chung

Với mức giá dưới 600 triệu đồng, Suzuki XL7 là lựa chọn hợp lý cho gia đình cần một chiếc xe 7 chỗ rộng rãi, tiết kiệm nhiên liệu và chi phí bảo dưỡng phải chăng. Nhược điểm là bảng điều khiển vẫn mang thiết kế tương tự Ertiga, chưa thực sự tạo được sự khác biệt tương xứng với vẻ ngoài cao cấp hơn mà Suzuki đã đầu tư.
Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Suzuki XL7 Hybrid
MPV/SUV cỡ nhỏ 7 chỗ · MPV · Nhập khẩu · Mild-Hybrid · 7 chỗ
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Tỉnh khác (10%) |
|---|---|---|---|---|
| 1 màu | 599.900.000 đ Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Suzuki Việt Long/VN Suzuki (suzuki.com.vn chặn truy cập) | 688.582.000 đ | 676.584.000 đ | 662.724.000 đ |
| 2 màu | 607.900.000 đ Giá niêm yết theo đại lý ủy quyền Suzuki Việt Long/VN Suzuki (suzuki.com.vn chặn truy cập) | 697.542.000 đ | 685.384.000 đ | 671.524.000 đ |
Động cơ & vận hành
| Thông số | 1 màu | 2 màu |
|---|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.5L I4 K15B + mô-tơ ISG (Smart Hybrid) | 1.5L I4 K15B + mô-tơ ISG (Smart Hybrid) |
| Dung tích | 1.462 cc | 1.462 cc |
| Công suất tối đa | 103 mã lực | 103 mã lực |
| Vòng tua công suất | 6.000 | 6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại | 138 Nm | 138 Nm |
| Vòng tua mô-men xoắn | 4.400 | 4.400 |
| Mô-tơ điện | ISG, pin Lithium-ion | ISG, pin Lithium-ion |
| Hộp số | Tự động 4 cấp | Tự động 4 cấp |
| Hệ dẫn động | FWD | FWD |
| Nhiên liệu | Xăng lai điện nhẹ | Xăng lai điện nhẹ |
| Tiêu hao nhiên liệu kết hợp | 5,9 L/100 km | 5,9 L/100 km |
Kích thước & trọng lượng
| Thông số | 1 màu | 2 màu |
|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ |
| Chiều dài | 4.450 mm | 4.450 mm |
| Chiều rộng | 1.775 mm | 1.775 mm |
| Chiều cao | 1.710 mm | 1.710 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.740 mm | 2.740 mm |
| Khoảng sáng gầm | 200 mm | 200 mm |
| Bán kính quay vòng | 5,2 m | 5,2 m |
| Trọng lượng không tải | 1.175 kg | 1.175 kg |
| Dung tích bình nhiên liệu | 45 lít | 45 lít |
| Dung tích khoang hành lý | 550 lít | 550 lít |
Khung gầm
| Thông số | 1 màu | 2 màu |
|---|---|---|
| Treo trước | McPherson, lò xo trụ | McPherson, lò xo trụ |
| Treo sau | Thanh xoắn, lò xo trụ | Thanh xoắn, lò xo trụ |
| Phanh trước/sau | Đĩa thông gió/Tang trống | Đĩa thông gió/Tang trống |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| La-zăng, lốp | 16 inch, 195/60R16 | 16 inch, 195/60R16 |
Ngoại thất
| Thông số | 1 màu | 2 màu |
|---|---|---|
| Đèn pha | Full LED, tự động bật/tắt | Full LED, tự động bật/tắt |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập điện, tích hợp xi-nhan | Chỉnh/gập điện, tích hợp xi-nhan |
Nội thất & tiện nghi
| Thông số | 1 màu | 2 màu |
|---|---|---|
| Điều hòa | Tự động (sau chỉnh tay) | Tự động (sau chỉnh tay) |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Màn hình trung tâm | Cảm ứng 10 inch | Cảm ứng 10 inch |
| Đồng hồ lái | TFT màu 4,2 inch | TFT màu 4,2 inch |
| Âm thanh | 4 loa + 2 tweeter | 4 loa + 2 tweeter |
| Kết nối điện thoại | Apple CarPlay/Android Auto không dây | Apple CarPlay/Android Auto không dây |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
Hỗ trợ lái
| Thông số | 1 màu | 2 màu |
|---|---|---|
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Camera | Lùi | Lùi |
| Cảm biến đỗ xe | Sau | Sau |
An toàn
| Thông số | 1 màu | 2 màu |
|---|---|---|
| Số túi khí | 2 túi | 2 túi |
| ABS / EBD / BA | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: suzukivietlong.com.vn. Cập nhật: 10/2026.


