
Động cơ và vận hành

Cả 4 phiên bản Xpander đều dùng chung động cơ MIVEC 1.5L 4 xy-lanh, công suất 104-105 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 138-141Nm tại 4.000 vòng/phút. Xe có tùy chọn hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp (bản MT), dẫn động cầu trước FWD. Mitsubishi không đặt nặng độ bốc của Xpander mà tập trung vào sự tiết kiệm nhiên liệu và độ bền bỉ, phù hợp với nhu cầu sử dụng hàng ngày của khách hàng Việt Nam.
Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Xpander trang bị gói an toàn tiêu chuẩn gồm túi khí đôi, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, kiểm soát hành trình Cruise Control và hỗ trợ khởi hành ngang dốc. Riêng bản AT Premium và Cross còn được bổ sung phanh tay điện tử cùng chức năng Auto Hold, trong khi camera lùi và cảm biến đỗ xe chỉ có mặt trên các phiên bản từ AT trở lên, bản MT tiêu chuẩn không được trang bị.
Tổng quan ngoại thất

Xpander thế hệ mới sở hữu cụm đèn LED hình chữ “T” đồng bộ ở cả đầu và đuôi xe trên bản Cross, tạo phong cách thể thao rõ rệt, trong khi các bản thấp hơn vẫn dùng đèn Halogen để tối ưu chi phí. Khoảng sáng gầm xe được tăng thêm 50mm ở bản Cross và AT Premium giúp cải thiện khả năng di chuyển qua đường ngập nước, còn phần cản sau được “vuốt” nhẹ 28 độ để tránh cạ gầm khi lên xuống lề đường.
Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất Xpander theo đuổi sự tối giản với tap-lô ít nút bấm, 2 thanh ốp phẳng tạo cảm giác thoáng đãng. Vô-lăng 4 chấu bọc da thừa hưởng thiết kế từ Pajero Sport, màn hình cảm ứng 7-9 inch tùy phiên bản hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto cùng sạc không dây. Điểm nhấn đáng chú ý là bệ tỳ tay cho tài xế và hệ thống điều hòa MaxCool làm lạnh nhanh, rất phù hợp với khí hậu nóng ẩm của Việt Nam.
Đánh giá chung

Mitsubishi Xpander tiếp tục dẫn đầu phân khúc MPV 7 chỗ cả về doanh số lẫn tính thực dụng, nhờ chi phí sở hữu hợp lý, độ tin cậy cao và không gian nội thất tối ưu cho gia đình đông người. Xe không phù hợp với những ai yêu thích cảm giác lái thể thao hay khả năng tăng tốc mạnh mẽ, nhưng vẫn là lựa chọn vững vàng cho nhu cầu di chuyển hàng ngày.
Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander
MPV cỡ nhỏ · MPV · Lắp ráp/Nhập khẩu · Xăng · 7 chỗ
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Tỉnh khác (10%) |
|---|---|---|---|---|
| MT | 568.000.000 đ Giá niêm yết Mitsubishi Motors VN, chưa gồm ưu đãi; nhập khẩu (CBU) MY26 | 652.854.000 đ | 641.494.000 đ | 627.634.000 đ |
| AT | 598.000.000 đ Giá niêm yết Mitsubishi Motors VN, chưa gồm ưu đãi; lắp ráp (CKD) MY25 | 686.454.000 đ | 674.494.000 đ | 660.634.000 đ |
| AT Premium | 659.000.000 đ Giá niêm yết Mitsubishi Motors VN, chưa gồm ưu đãi; MY26 | 754.774.000 đ | 741.594.000 đ | 727.734.000 đ |
Động cơ & vận hành
| Thông số | MT | AT | AT Premium |
|---|---|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.5L MIVEC I4 | 1.5L MIVEC I4 | 1.5L MIVEC I4 |
| Công suất tối đa | 105 mã lực | 105 mã lực | 105 mã lực |
| Vòng tua công suất | 6.000 | 6.000 | 6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại | 141 Nm | 141 Nm | 141 Nm |
| Vòng tua mô-men xoắn | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp | Tự động 4 cấp | Tự động 4 cấp |
| Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu hao nhiên liệu kết hợp | 6,8 L/100 km | 7,1 L/100 km | 7,0 L/100 km |
Kích thước & trọng lượng
| Thông số | MT | AT | AT Premium |
|---|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |
| Chiều dài | 4.595 mm | 4.595 mm | 4.595 mm |
| Chiều rộng | 1.750 mm | 1.750 mm | 1.750 mm |
| Chiều cao | 1.730 mm | 1.730 mm | 1.750 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.775 mm | 2.775 mm | 2.775 mm |
| Khoảng sáng gầm | 225 mm | 225 mm | 225 mm |
| Trọng lượng không tải | 1.245 kg | 1.245 kg | 1.280 kg |
| Dung tích bình nhiên liệu | 45 lít | 45 lít | 45 lít |
Khung gầm
| Thông số | MT | AT | AT Premium |
|---|---|---|---|
| Treo trước | MacPherson, lò xo cuộn | MacPherson, lò xo cuộn | MacPherson, lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh xoắn | Thanh xoắn | Thanh xoắn |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Tang trống | Đĩa/Tang trống | Đĩa/Tang trống |
| La-zăng, lốp | Hợp kim 16 inch, 195/65R16 | Hợp kim 16 inch, 195/65R16 | Hợp kim 17 inch, 205/55R17 |
Ngoại thất
| Thông số | MT | AT | AT Premium |
|---|---|---|---|
| Đèn pha | Halogen | Halogen | LED Projector |
Nội thất & tiện nghi
| Thông số | MT | AT | AT Premium |
|---|---|---|---|
| Chất liệu ghế | — | — | Da |
| Điều hòa | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Tự động (kỹ thuật số) |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Màn hình trung tâm | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 10 inch |
| Đồng hồ lái | — | — | Kỹ thuật số 8 inch |
| Khởi động nút bấm | Không | Có | Có |
Hỗ trợ lái
| Thông số | MT | AT | AT Premium |
|---|---|---|---|
| Kiểm soát hành trình | Không | Không | Có |
| Camera | Không | Camera lùi | Camera lùi |
| Phanh tay điện tử / Auto Hold | Không | Không | Có |
An toàn
| Thông số | MT | AT | AT Premium |
|---|---|---|---|
| Số túi khí | 2 túi | 2 túi | 6 túi |
| Cân bằng điện tử | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: mitsubishi-motors.com.vn. Cập nhật: 10/2026.


