Đánh giá Honda Civic 2026: Sedan hạng C thể thao, có bản Hybrid

Honda Civic

Động cơ và vận hành

Honda Civic - Động cơ và vận hành

Phiên bản cao cấp nhất Civic e:HEV RS sử dụng động cơ 2.0L DOHC 4 xi-lanh thẳng hàng 16 van kết hợp công nghệ Hybrid e:HEV độc quyền của Honda và hộp số E-CVT, cho công suất kết hợp lên tới 200 mã lực cùng mô-men xoắn 315Nm từ mô-tơ điện. Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp chỉ 4,56 lít/100km – một con số ấn tượng cho một mẫu sedan hạng C có hiệu suất vận hành mạnh mẽ.

Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Honda Civic - Công nghệ An toàn và hỗ trợ lái xe

Civic được trang bị hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING, kết hợp cùng ứng dụng kết nối Honda CONNECT tiện ích. Đây là gói an toàn chủ động toàn diện giúp Civic nằm trong nhóm sedan hạng C an toàn nhất tại thị trường Việt Nam.

Tổng quan ngoại thất

Honda Civic - Tổng quan ngoại thất

Honda Civic mới mang tinh thần thể thao và phong cách khí động học mạnh mẽ với kích thước dài x rộng x cao 4.681 x 1.802 x 1.415mm cùng chiều dài cơ sở 2.735mm, tạo dáng vẻ sedan thể thao thấp và dài đặc trưng. Thiết kế này giúp Civic nổi bật rõ rệt so với các đối thủ cùng phân khúc.

Nội thất và tiện ích nổi bật

Honda Civic - Nội thất và tiện ích nổi bật

Nội thất Civic sở hữu chất liệu cao cấp cùng thiết kế tinh tế, kết hợp chế độ lái đa dạng cho phép người dùng tùy chỉnh cảm giác lái theo sở thích. Cabin được hoàn thiện tỉ mỉ, thể hiện rõ định vị cao cấp của Civic trong phân khúc sedan hạng C.

Đánh giá chung

Honda Civic - Đánh giá chung

Với 3 phiên bản từ 789 triệu đến 999 triệu đồng, Honda Civic là lựa chọn đáng cân nhắc cho khách hàng yêu thích cảm giác lái thể thao kết hợp công nghệ Hybrid tiết kiệm nhiên liệu, đặc biệt ở phiên bản e:HEV RS cao cấp nhất với hiệu suất vận hành vượt trội.

Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Honda Civic

Sedan cỡ C · Sedan · Xăng · 5 chỗ

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMLăn bánh Tỉnh khác (10%)
G789.000.000 đ
Màu trắng ngọc: 797.000.000 VNĐ
900.017.000 đ884.237.000 đ870.377.000 đ
RS889.000.000 đ
Màu đỏ/trắng ngọc: tới 897.000.000 VNĐ
1.012.017.000 đ994.237.000 đ980.377.000 đ
e:HEV RS999.000.000 đ
Màu đỏ: 1.004.000.000 VNĐ; trắng ngọc: 1.007.000.000 VNĐ
1.135.217.000 đ1.115.237.000 đ1.101.377.000 đ
Động cơ & vận hành
Thông sốGRSe:HEV RS
Kiểu động cơ1.5L I4 VTEC Turbo1.5L I4 VTEC Turbo2.0L I4 Atkinson + 2 mô-tơ điện (e:HEV)
Dung tích1.498 cc1.498 cc1.993 cc
Công suất tối đa176 mã lực176 mã lực200 mã lực
Vòng tua công suất6.0006.000—
Mô-men xoắn cực đại240 Nm240 Nm—
Vòng tua mô-men xoắn1.700-4.5001.700-4.500—
Mô-tơ điện——181 hp / 315 Nm
Hộp sốCVTCVTE-CVT
Hệ dẫn độngFWDFWDFWD
Nhiên liệuXăngXăngHybrid (xăng + điện)
Tiêu hao nhiên liệu kết hợp6,0 L/100 km6,5 L/100 km4,6 L/100 km
Kích thước & trọng lượng
Thông sốGRSe:HEV RS
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Chiều dài4.681 mm4.681 mm4.681 mm
Chiều rộng1.802 mm1.802 mm1.802 mm
Chiều cao1.415 mm1.415 mm1.415 mm
Chiều dài cơ sở2.735 mm2.735 mm2.735 mm
Khoảng sáng gầm134 mm134 mm134 mm
Bán kính quay vòng5,8 m6,0 m6,0 m
Trọng lượng không tải1.319 kg1.338 kg1.436 kg
Dung tích bình nhiên liệu47 lít47 lít40 lít
Khung gầm
Thông sốGRSe:HEV RS
Treo trướcMacPhersonMacPhersonMacPherson
Treo sauĐa liên kết độc lậpĐa liên kết độc lậpĐa liên kết độc lập
Phanh trước/sauĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/Đĩa
Trợ lực láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điện
La-zăng, lốp17 inch, 215/50R1718 inch, 235/40ZR1818 inch, 235/40ZR18
Ngoại thất
Thông sốGRSe:HEV RS
Đèn phaLEDLEDLED
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLED
Đèn hậuLEDLEDLED
Nội thất & tiện nghi
Thông sốGRSe:HEV RS
Điều hòa—Tự động 2 vùngTự động 2 vùng
Màn hình trung tâm—Cảm ứng 9 inchCảm ứng 9 inch
Đồng hồ lái—Kỹ thuật số 10,2 inchKỹ thuật số 10,2 inch
Âm thanh—12 loa BOSE12 loa BOSE
Kết nối điện thoại—Apple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dây
Khởi động nút bấmCóCóCó
Hỗ trợ lái
Thông sốGRSe:HEV RS
Kiểm soát hành trình—Thích ứng ACCThích ứng ACC
Camera—Camera lùi + LaneWatchCamera lùi + LaneWatch
Phanh tay điện tử / Auto HoldCóCóCó
An toàn
Thông sốGRSe:HEV RS
Số túi khí6 túi6 túi6 túi
ABS / EBD / BACóCóCó
Cân bằng điện tửCó (VSA)Có (VSA)Có (VSA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCó
Gói an toàn chủ độngHonda SENSINGHonda SENSINGHonda SENSING
Phanh khẩn cấp tự động—Có (CMBS)Có (CMBS)
Hỗ trợ giữ làn—Có (LKAS)Có (LKAS)
Đánh giá an toàn NCAP5 sao ASEAN NCAP5 sao ASEAN NCAP5 sao ASEAN NCAP

Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: www.honda.com.vn. Cập nhật: 10/2026.

Tiếng Việt
Lên đầu trang
AudiAudiBentleyBentleyBMWBMWBYDBYDFordFordHondaHondaHyundaiHyundaiIsuzuIsuzuKiaKiaLand RoverLand RoverLexusLexusMazdaMazdaMercedes-BenzMercedes-BenzMGMGMitsubishiMitsubishiNissanNissanPeugeotPeugeotPorschePorscheSuzukiSuzukiToyotaToyotaVinFastVinFastVolkswagenVolkswagenVolvoVolvo