Đánh giá Kia Seltos 2026: SUV cỡ B đáng mua nhất phân khúc?

Kia Seltos

Kia Seltos tiếp tục là một trong những mẫu SUV cỡ B bán chạy nhất thị trường Việt Nam, nhờ sự kết hợp giữa ngoại hình trẻ trung theo ngôn ngữ thiết kế “Bold for the city”, không gian sử dụng rộng rãi và mức giá hợp lý so với trang bị. Xe hiện có 5 phiên bản, dao động từ động cơ 1.6L hút khí tự nhiên đến 1.4L Turbo mạnh mẽ hơn.

Ngoại thất Kia Seltos

Đầu xe Kia Seltos

Đầu xe Seltos gây ấn tượng với lưới tản nhiệt “mũi hổ” cách điệu cỡ lớn, cụm đèn định vị LED xếp dọc hai bên và cản trước nhiều đường gân tạo cảm giác chắc chắn, khỏe khoắn. Thiết kế này giúp Seltos trông trẻ trung và cá tính hơn hẳn so với các đối thủ cùng phân khúc.

Thân xe Kia Seltos

Thân xe với kích thước dài x rộng x cao 4.365 x 1.800 x 1.645 mm cùng chiều dài cơ sở 2.610 mm mang lại sự cân đối, trong khi khoảng sáng gầm 190 mm giúp xe tự tin hơn khi di chuyển trên các cung đường không bằng phẳng tại Việt Nam.

Nội thất Kia Seltos

Nội thất Kia Seltos

Bên trong khoang lái, điểm nhấn lớn nhất là cụm màn hình kép tích hợp bảng đồng hồ kỹ thuật số và màn hình giải trí trung tâm, mang lại cảm giác hiện đại. Ở phiên bản Premium, xe còn có cửa sổ trời toàn cảnh, ghế bọc da và sạc điện thoại không dây.

Khoang lái Kia Seltos

Khoang lái được bố trí hợp lý với vô lăng bọc da tích hợp nút bấm điều khiển, hệ thống khởi động bằng nút bấm và các phím chức năng dễ thao tác, phù hợp cho việc sử dụng hàng ngày trong đô thị.

Vận hành và trang bị an toàn

Kia Seltos sử dụng hai tùy chọn động cơ: Smartstream 1.6L cho công suất 115 mã lực đi cùng hộp số tự động vô cấp IVT, và Smartstream 1.4L Turbo GDi mạnh 138 mã lực kết hợp hộp số ly hợp kép DCT 7 cấp cho những ai yêu thích cảm giác lái bốc hơn. Về an toàn, xe được trang bị camera lùi/camera 360 độ và cảm biến hỗ trợ đỗ xe, đáp ứng tốt nhu cầu di chuyển trong phố.

Ưu và nhược điểm

  • Ưu điểm: Thiết kế trẻ trung, nhiều trang bị công nghệ, hai tùy chọn động cơ linh hoạt, chi phí bảo dưỡng hợp lý.
  • Nhược điểm: Khoang hành lý ở mức trung bình so với một số đối thủ, bản tiêu chuẩn chưa có nhiều tính năng an toàn chủ động ADAS.

Kết luận

Với dải giá từ 569 – 689 triệu đồng, Kia Seltos vẫn là lựa chọn đáng cân nhắc hàng đầu trong phân khúc SUV cỡ B tại Việt Nam, đặc biệt phù hợp với khách hàng trẻ tuổi ưu tiên thiết kế bắt mắt và trải nghiệm công nghệ.

Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Kia Seltos

SUV/Crossover cỡ B · Crossover · Lắp ráp · Xăng · 5 chỗ

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMLăn bánh Tỉnh khác (10%)
1.5L AT549.000.000 đ631.217.000 đ620.237.000 đ606.377.000 đ
1.5L Deluxe569.000.000 đ653.617.000 đ642.237.000 đ628.377.000 đ
1.5L Luxury609.000.000 đ698.417.000 đ686.237.000 đ672.377.000 đ
1.5 Turbo Deluxe619.000.000 đ709.617.000 đ697.237.000 đ683.377.000 đ
1.5 Turbo Luxury665.000.000 đ761.137.000 đ747.837.000 đ733.977.000 đ
1.5L Premium689.000.000 đ788.017.000 đ774.237.000 đ760.377.000 đ
1.5 Turbo GT-LineĐang cập nhật
Có trong e-brochure chính hãng nhưng không có giá trên trang sản phẩm kiavietnam.com.vn
———
Động cơ & vận hành
Thông số1.5L AT1.5L Deluxe1.5L Luxury1.5 Turbo Deluxe1.5 Turbo Luxury1.5L Premium1.5 Turbo GT-Line
Kiểu động cơSmartStream 1.5L I4SmartStream 1.5L I4SmartStream 1.5L I4SmartStream 1.5L I4 tăng ápSmartStream 1.5L I4 tăng ápSmartStream 1.5L I4SmartStream 1.5L I4 tăng áp
Công suất tối đa113 mã lực113 mã lực113 mã lực158 mã lực158 mã lực113 mã lực158 mã lực
Vòng tua công suất6.3006.3006.3005.5005.5006.3005.500
Mô-men xoắn cực đại144 Nm144 Nm144 Nm253 Nm253 Nm144 Nm253 Nm
Vòng tua mô-men xoắn4.5004.5004.5001.500-3.5001.500-3.5004.5001.500-3.500
Hộp sốCVTCVTCVTLy hợp kép 7 cấp (7DCT)Ly hợp kép 7 cấp (7DCT)CVTLy hợp kép 7 cấp (7DCT)
Hệ dẫn độngFWDFWDFWDFWDFWDFWDFWD
Nhiên liệuXăngXăngXăngXăngXăngXăngXăng
Kích thước & trọng lượng
Thông số1.5L AT1.5L Deluxe1.5L Luxury1.5 Turbo Deluxe1.5 Turbo Luxury1.5L Premium1.5 Turbo GT-Line
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Chiều dài4.365 mm4.365 mm4.365 mm4.365 mm4.365 mm4.365 mm4.365 mm
Chiều rộng1.800 mm1.800 mm1.800 mm1.800 mm1.800 mm1.800 mm1.800 mm
Chiều cao1.645 mm1.645 mm1.645 mm1.645 mm1.645 mm1.645 mm1.645 mm
Chiều dài cơ sở2.610 mm2.610 mm2.610 mm2.610 mm2.610 mm2.610 mm2.610 mm
Khoảng sáng gầm190 mm190 mm190 mm190 mm190 mm190 mm190 mm
Dung tích bình nhiên liệu50 lít50 lít50 lít50 lít50 lít50 lít50 lít
Khung gầm
Thông số1.5L AT1.5L Deluxe1.5L Luxury1.5 Turbo Deluxe1.5 Turbo Luxury1.5L Premium1.5 Turbo GT-Line
Treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPherson
Treo sauThanh xoắnThanh xoắnThanh xoắnThanh xoắnThanh xoắnThanh xoắnThanh xoắn
Phanh trước/sauĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/Đĩa
La-zăng, lốp17 inch, 215/60R1717 inch, 215/60R1717 inch, 215/60R1717 inch, 215/60R1717 inch, 215/60R1717 inch, 215/60R1717 inch, 215/60R17
Ngoại thất
Thông số1.5L AT1.5L Deluxe1.5L Luxury1.5 Turbo Deluxe1.5 Turbo Luxury1.5L Premium1.5 Turbo GT-Line
Đèn phaHalogen Projector, tự độngHalogen Projector, tự độngLED, tự độngHalogen Projector, tự độngLED, tự độngLED, tự độngLED, tự động
Đèn chạy ban ngàyHalogenHalogenLEDHalogenLEDLEDLED
Đèn hậuHalogenHalogenLEDHalogenLEDLEDLED
Gương chiếu hậuChỉnh/gập điệnChỉnh/gập điệnChỉnh/gập điệnChỉnh/gập điệnChỉnh/gập điệnChỉnh/gập điệnChỉnh/gập điện
Cửa sổ trờiKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Cốp điệnKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngCóCó
Nội thất & tiện nghi
Thông số1.5L AT1.5L Deluxe1.5L Luxury1.5 Turbo Deluxe1.5 Turbo Luxury1.5L Premium1.5 Turbo GT-Line
Chất liệu ghếDaDaDaDaDaDaDa
Ghế láiChỉnh cơChỉnh cơChỉnh điện 8 hướngChỉnh cơChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướng, làm mátChỉnh điện 8 hướng, làm mát
Điều hòaChỉnh cơTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cửa gió hàng sauCóCóCóCóCóCóCó
Màn hình trung tâmCảm ứng 8 inchCảm ứng 10,25 inchCảm ứng 10,25 inchCảm ứng 10,25 inchCảm ứng 10,25 inchCảm ứng 10,25 inchCảm ứng 10,25 inch
Đồng hồ lái4,2 inch4,2 inch4,2 inch4,2 inch4,2 inchKỹ thuật số 10,25 inch4,2 inch
Âm thanh6 loa6 loa6 loa6 loa6 loa6 loa6 loa
Kết nối điện thoạiApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dâyApple CarPlay/Android Auto không dây
Sạc không dâyKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCóCóCóCóCó
Hiển thị kính lái (HUD)KhôngKhôngKhôngKhôngKhôngCóCó
Hỗ trợ lái
Thông số1.5L AT1.5L Deluxe1.5L Luxury1.5 Turbo Deluxe1.5 Turbo Luxury1.5L Premium1.5 Turbo GT-Line
Kiểm soát hành trình——Có——CóThích ứng ACC
Chế độ láiNormal/Eco/Sport; địa hình Snow/Mud/SandNormal/Eco/Sport; địa hình Snow/Mud/SandNormal/Eco/Sport; địa hình Snow/Mud/SandNormal/Eco/Sport; địa hình Snow/Mud/SandNormal/Eco/Sport; địa hình Snow/Mud/SandNormal/Eco/Sport; địa hình Snow/Mud/SandNormal/Eco/Sport; địa hình Snow/Mud/Sand
CameraCamera lùiCamera lùiCamera lùiCamera lùiCamera lùiCamera lùiCamera lùi
Cảm biến đỗ xeCảm biến sauCảm biến sauCảm biến sauCảm biến sauCảm biến sauCảm biến sauCảm biến sau
Phanh tay điện tử / Auto HoldPhanh tay cơPhanh tay điện tử, Auto HoldPhanh tay điện tử, Auto HoldPhanh tay điện tử, Auto HoldPhanh tay điện tử, Auto HoldPhanh tay điện tử, Auto HoldPhanh tay điện tử, Auto Hold
An toàn
Thông số1.5L AT1.5L Deluxe1.5L Luxury1.5 Turbo Deluxe1.5 Turbo Luxury1.5L Premium1.5 Turbo GT-Line
Số túi khí2 túi2 túi6 túi2 túi6 túi6 túi6 túi
ABS / EBD / BACóCóCóCóCóCóCó
Cân bằng điện tửCóCóCóCóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCóCóCóCó
Gói an toàn chủ động——————Kia Drive Wise
Phanh khẩn cấp tự động——————Có (FCA)
Hỗ trợ giữ làn——————Có (LKA, LFA)
Cảnh báo điểm mù—————Có (BCA)Có (BCA)
Cảnh báo phương tiện cắt ngang—————Có (RCCA)Có (RCCA)

Giá lăn bánh tham khảo. Lệ phí trước bạ thực tế tính theo bảng giá tính lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính; chưa gồm bảo hiểm vật chất, phí dịch vụ đại lý và khuyến mãi. Nguồn giá và thông số: kiavietnam.com.vn, kiavietnam.com.vn. Cập nhật: 10/2026.

Tiếng Việt
Lên đầu trang
AudiAudiBentleyBentleyBMWBMWBYDBYDFordFordHondaHondaHyundaiHyundaiIsuzuIsuzuKiaKiaLand RoverLand RoverLexusLexusMazdaMazdaMercedes-BenzMercedes-BenzMGMGMitsubishiMitsubishiNissanNissanPeugeotPeugeotPorschePorscheSuzukiSuzukiToyotaToyotaVinFastVinFastVolkswagenVolkswagenVolvoVolvo